8426Nhóm
8426 — Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu
Ships’ derricks; cranes, including cable cranes; mobile lifting frames, straddle carriers and works trucks fitted with a crane
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/8426 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 8426
- Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:
- 84261100 Cần trục cầu di chuyển trên đế cố định
- 84261200 Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống
- 842619 Loại khác:
- 84261920 Cầu trục
- 84261930 Cổng trục
- 84261990 Loại khác
- 84262000 Cần trục tháp
- 84263000 Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay
- Máy khác, loại tự hành:
- 84264100 Chạy bánh lốp
- 84264900 Loại khác
- Máy khác:
- 84269100 Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ
- 84269900 Loại khác
Phân biệt với nhóm:8604Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng…8704Xe có động cơ dùng để chở hàng
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu