8429Nhóm
8429 — Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành
Self-propelled bulldozers, angledozers, graders, levellers, scrapers, mechanical shovels, excavators, shovel loaders, tamping machines and road rollers
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/8429 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 8429
- Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:
- 84291100 Loại bánh xích
- 84291900 Loại khác
- 84292000 Máy san đất
- 84293000 Máy cạp đất
- 842940 Máy đầm và xe lu lăn đường:
- 84294030 Máy đầm
- 84294040 Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo khối lượng
- 84294050 Các loại xe lu rung lăn đường khác
- 84294090 Loại khác
- Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc:
- 84295100 Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước
- 84295200 Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o
- 84295900 Loại khác
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu