8453Nhóm
8453 — Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu
Machinery for preparing, tanning or working hides, skins or leather or for making or repairing footwear or other articles of hides, skins or leather, other than sewing machines
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/8453 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 8453
- 845310 Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:
- 84531010 Hoạt động bằng điện
- 84531020 Không hoạt động bằng điện
- 845320 Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:
- 84532010 Hoạt động bằng điện
- 84532020 Không hoạt động bằng điện
- 845380 Máy khác:
- 84538010 Hoạt động bằng điện
- 84538020 Không hoạt động bằng điện
- 84539000 Bộ phận
Phân biệt với nhóm:8452Máy khâu, trừ các loại máy khâu…8419Thiết bị cho phòng thí nghiệm…8420Các loại máy cán là hoặc máy…8421Máy ly tâm, kể cả máy làm khô…8424Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng…8438Máy chế biến công nghiệp hoặc…4417Dụng cụ các loại, thân dụng cụ…8465Máy công cụ (kể cả máy đóng…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu