8507Nhóm
8507 — Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
Electric accumulators, including separators therefor, whether or not rectangular (including square)
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/8507 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 8507
- 850710 Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:
- 85071010 Dùng cho máy bay
- Loại khác:
- Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:
- 85071092 Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
- 85071095 Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
- 85071096 Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
- Loại khác:
- 85071097 Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
- 85071098 Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
- 85071099 Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
- 850720 Ắc qui axit - chì khác:
- 85072010 Dùng cho máy bay
- Loại khác:
- Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:
- 85072094 Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
- 85072095 Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
- 85072096 Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
- Loại khác:
- 85072097 Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
- 85072098 Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
- 85072099 Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
- 850730 Bằng niken-cađimi:
- 85073010 Dùng cho máy bay
- 85073090 Loại khác
- 850750 Bằng niken - hydrua kim loại:
- 85075010 Dùng cho máy bay
- 85075020 Dùng cho xe thuộc Chương 87
- 85075090 Loại khác
- 850760 Bằng ion liti:
- Bộ pin (battery pack):
- 85076031 Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook
- 85076032 Dùng cho máy bay
- 85076033 Dùng cho xe thuộc Chương 87
- 85076039 Loại khác
- 85076090 Loại khác
- 850780 Ắc qui khác:
- Dùng cho máy bay:
- 85078011 Bằng sắt-niken
- 85078019 Loại khác
- 85078020 Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook
- Loại khác:
- 85078091 Bằng sắt-niken
- 85078099 Loại khác
- 850790 Bộ phận:
- Các bản cực:
- 85079011 Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99
- 85079012 Dùng cho máy bay
- 85079019 Loại khác
- Loại khác:
- 85079091 Dùng cho máy bay
- 85079092 Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua)
- 85079093 Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99
- 85079099 Loại khác
Phân biệt với nhóm:8536Thiết bị điện để đóng ngắt mạch…8549Phế liệu và phế thải điện và…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu