8539Nhóm
8539 — Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)
Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultra-violet or infra-red lamps; arc-lamps; light-emitting diode (LED) light sources
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/8539 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 8539
- 853910 Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):
- 85391010 Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
- 85391090 Loại khác
- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:
- 853921 Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:
- 85392120 Dùng cho thiết bị y tế
- 85392130 Dùng cho xe có động cơ
- 85392140 Bóng đèn phản xạ khác
- 85392190 Loại khác
- 853922 Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:
- 85392220 Dùng cho thiết bị y tế
- Bóng đèn phản xạ khác:
- 85392231 Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W
- 85392232 Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W
- 85392233 Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng
- 85392239 Loại khác
- Loại khác:
- 85392291 Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W
- 85392293 Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng
- 85392299 Loại khác
- 853929 Loại khác:
- 85392910 Dùng cho thiết bị y tế
- 85392920 Dùng cho xe có động cơ
- 85392930 Bóng đèn phản xạ khác
- Bóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V:
- 85392941 Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế
- 85392949 Loại khác
- 85392950 Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V
- 85392960 Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V
- 85392990 Loại khác
- Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:
- 853931 Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:
- 85393110 Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc
- 85393120 Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác
- 85393130 Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN)
- 85393190 Loại khác
- 85393200 Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại
- 853939 Loại khác:
- 85393910 Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc
- 85393920 Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹt
- 85393940 Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác
- 85393990 Loại khác
- Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang:
- 85394100 Bóng đèn hồ quang
- 85394900 Loại khác
- Nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
- 85395100 Mô-đun đi-ốt phát quang (LED)
- 853952 Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED):
- 85395210 Loại đầu đèn ren xoáy
- 85395290 Loại khác
- 853990 Bộ phận:
- 85399010 Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc
- 85399020 Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ
- 85399030 Loại khác, của phân nhóm 8539.51.00
- 85399090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:7011Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả…8533Điện trở (kể cả biến trở và…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu