8701Nhóm
8701 — Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)
Tractors (other than tractors of heading 87.09)
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/8701 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 8701
- 870110 Máy kéo trục đơn:
- Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện:
- 87011011 Dùng cho nông nghiệp
- 87011019 Loại khác
- Loại khác:
- 87011091 Dùng cho nông nghiệp
- 87011099 Loại khác
- Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1):
- 870121 Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
- 87012110 Dạng CKD (SEN)
- 87012190 Loại khác
- 870122 Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
- 87012210 Dạng CKD (SEN)
- 87012290 Loại khác
- 870123 Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
- 87012310 Dạng CKD (SEN)
- 87012390 Loại khác
- 870124 Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- 87012410 Dạng CKD (SEN)
- 87012490 Loại khác
- 870129 Loại khác:
- 87012910 Dạng CKD (SEN)
- 87012990 Loại khác
- 87013000 Xe kéo bánh xích
- Loại khác, có công suất máy:
- 870191 Không quá 18 kW:
- 87019110 Máy kéo nông nghiệp
- 87019190 Loại khác
- 870192 Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW:
- 87019210 Máy kéo nông nghiệp
- 87019290 Loại khác
- 870193 Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW:
- 87019310 Máy kéo nông nghiệp
- 87019390 Loại khác
- 870194 Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW:
- 87019410 Máy kéo nông nghiệp
- 87019490 Loại khác
- 870195 Trên 130 kW:
- 87019510 Máy kéo nông nghiệp
- 87019590 Loại khác
Phân biệt với nhóm:8709Xe vận chuyển, loại tự hành…8705Xe chuyên dùng có động cơ, trừ…8425Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu