Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa
890190Phân nhóm
8901.90 — Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:
Other vessels for the transport of goods and other vessels for the transport of both persons and goods:
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/890190 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 890190
- Không có động cơ đẩy:
- 89019011 Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
- 89019012 Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500
- 89019014 Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500
- Có động cơ đẩy:
- 89019031 Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
- 89019032 Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500
- 89019033 Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000
- 89019034 Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000
- 89019035 Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000
- 89019036 Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000
- 89019037 Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000
Phân biệt với nhóm:8903Du thuyền hạng nhẹ và các loại…8906Tàu thuyền khác, kể cả tàu…8905Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu