8902Nhóm
8902 — Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt
Fishing vessels; factory ships and other vessels for processing or preserving fishery products
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/8902 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 8902
- Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:
- 89020031 Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
- 89020032 Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40
- 89020033 Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101
- 89020034 Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250
- 89020035 Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000
- 89020036 Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000
- 89020037 Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000
- Loại khác:
- 89020041 Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
- 89020042 Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40
- 89020043 Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101
- 89020044 Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250
- 89020045 Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000
- 89020046 Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000
- 89020047 Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000
Phân biệt với nhóm:8903Du thuyền hạng nhẹ và các loại…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu