9018Nhóm
9018 — Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực
Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electro-medical apparatus and sight-testing instruments
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/9018 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 9018
- Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý):
- 90181100 Thiết bị điện tim
- 90181200 Thiết bị siêu âm
- 90181300 Thiết bị chụp cộng hưởng từ
- 90181400 Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy
- 90181900 Loại khác
- 90182000 Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại
- Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự:
- 901831 Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm:
- 90183110 Bơm tiêm dùng một lần
- 90183190 Loại khác
- 90183200 Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương
- 901839 Loại khác:
- 90183910 Ống thông
- 90183990 Loại khác
- Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa:
- 90184100 Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác
- 90184900 Loại khác
- 90185000 Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác
- 901890 Thiết bị và dụng cụ khác:
- 90189010 Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học(SEN)
- 90189020 Bộ theo dõi tĩnh mạch
- Dụng cụ và thiết bị điện tử:
- 90189031 Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tử
- 90189039 Loại khác
- 90189090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:9011Kính hiển vi quang học phức…9209Các bộ phận (ví dụ, bộ phận cơ…9022Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia…3006Các mặt hàng dược phẩm ghi…3822Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc…4014Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể…9017Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hoặc…7010Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu