9021 — Dụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hoặc sự suy giảm của một bộ phận cơ thể
Orthopaedic appliances, including crutches, surgical belts and trusses; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances which are worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/9021 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 9021
- 902110 Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương:
- 90211010 Bằng sắt hoặc thép
- 90211090 Loại khác
- Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa:
- 90212100 Răng giả
- 902129 Loại khác:
- 90212910 Bằng sắt hoặc thép
- 90212920 Bằng titan
- 90212990 Loại khác
- Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể:
- 90213100 Khớp giả
- 90213900 Loại khác
- 90214000 Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện
- 90215000 Thiết bị điều hòa nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện
- 90219000 Loại khác
Phân biệt với nhóm:3926Các sản phẩm khác bằng plastic…6115Quần tất, quần nịt, bít tất dài…4014Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể…4201Yên cương và bộ yên cương dùng…9503Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có…7018Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả…3001Các tuyến và các bộ phận cơ thể…3006Các mặt hàng dược phẩm ghi…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu