9818Nhóm
9818 — Các mặt hàng phục vụ cho việc đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe.
Goods used for the construction, repair and maintenance of locomotives and railway or tramway coaches/wagons.
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/9818 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 9818
- 981811 Các sản phẩm bằng cao su xốp:
- 98181110 Nắp chụp cách điện
- 98181190 Loại khác
- 981812 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng hình chữ U hoặc chữ I, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:
- Hình chữ U:
- 98181211 Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng
- 98181219 Loại khác
- Hình chữ I:
- 98181291 Chiều dày từ 5 mm trở xuống
- 98181299 Loại khác
- 981813 Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép:
- 98181310 Vít cho kim loại
- 98181310 Vít cho kim loại
- 98181390 Chốt hãm và chốt định vị
- 981814 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép:
- 98181410 Lò xo lá và các lá lò xo
- 98181490 Lò xo cuộn
- 98181500 Thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không sử dụng năng lượng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
- 98181600 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép, trừ loại bằng gang đúc không dẻo
- 98181700 Cơ cấu đóng cửa tự động
- 981819 Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ khác thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08, trừ: loại dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29, 84.30; loại dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01, 87.11 và xe khác thuộc chương 87; loại dùng cho động cơ của tàu thuyền thuộc chương 89:
- 98181910 Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 98181920 Thân động cơ (cylinder block)
- 98181930 Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 98181940 Ống xi lanh khác
- 98181950 Quy lát và nắp quy lát
- 98181960 Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm
- 98181970 Piston khác
- 98181990 Loại khác
- 981820 Bơm chất lỏng, không lắp dụng cụ đo lường:
- 98182010 Bơm nước bằng tay
- Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
- 98182021 Loại ly tâm
- 98182021 Loại ly tâm
- 98182029 Loại khác, trừ loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay
- Bơm ly tâm khác:
- Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ:
- 98182031 Với đường kính cửa hút không quá 200mm
- 98182039 Loại khác
- 98182090 Bộ phận của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19
- 981821 Quạt khác có công suất trên 125kW, trừ quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
- 98182110 Máy thổi khí
- Loại khác:
- 98182121 Có lưới bảo vệ
- 98182129 Loại khác
- 981822 Máy điều hoà không khí, sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
- Kèm theo các bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
- 98182211 Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 98182219 Loại khác
- 98182220 Máy điều hoà không khí, loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh, sử dụng cho xe chạy trên đường ray, có công suất làm mát trên 26,38 kW
- Bộ phận:
- 98182231 Của máy có công suất làm lạnh trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW, có tốc độ dòng khí đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phút
- 98182239 Của máy có công suất làm lạnh trên 52,75 kW, có tốc độ dòng khí đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phút
- 98182300 Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác, trừ: thiết bị làm lạnh đồ uống, nước uống, thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW và thiết bị sản xuất đá vảy
- 981824 Bộ phận trao đổi nhiệt, trừ tháp làm mát:
- 98182410 Hoạt động bằng điện
- 98182410 Hoạt động bằng điện
- 98182490 Không hoạt động bằng điện
- 98182490 Không hoạt động bằng điện
- 98182500 Máy xử lý dữ liệu tự động khác, trừ máy tính cá nhân, máy tính xách tay
- Van an toàn hay van xả:
- 98182610 Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
- 98182690 Loại khác, trừ loại bằng đồng hoặc hợp kim đồng với đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
- 98182700 Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn
- 98182800 Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên khác
- 98182900 Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp khác, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn
- 98183000 Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại
- 98183100 Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
- 98183200 Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V
- 98183200 Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V
- 98183200 Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V
- 98183200 Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V
- 98183300 Chổi than
- 98190000 Vật tư, thiết bị nhập khẩu để sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm.
- 98200000 Các phụ tùng và vật tư dùng cho máy bay.
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu