9834Nhóm
9834 — Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất, lắp ráp sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm.
Materials, supplies, components and auxiliary parts for manufacturing and assembling key information technology products.
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/9834 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 9834
- 98341100 Bàn phím làm bằng cao su, khắc lase, phủ PU, nhiệt độ chịu đựng 150 độ C
- 983412 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép:
- 98341210 Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1.4 mm
- 98341210 Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1.4 mm
- 98341290 Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm
- 98341290 Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm
- 98341300 Thiếc hàn dạng thanh, không chì, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS
- 98341400 Thiếc hàn dạng dây, không chì, có lõi bằng chất dễ chảy, đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 1.2 mm, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS
- 98341500 Môtơ rung cho điện thoại, đường kính ≤ 30mm, công suất ≤ 0.5 W
- 98341600 Mô tơ, công suất không quá 5 W
- 98341600 Mô tơ, công suất không quá 5 W
- 98341700 Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1 kVA
- 98341700 Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1 kVA
- 98341800 Pin lithium dày ≤ 7 mm, dài ≤ 100 mm, rộng ≤ 100 mm
- 98341900 Màn hiển thị tinh thể có kích thước ≤ 7 inch
- 98342000 Đầu kết nối USB mini, sử dụng cho nạp pin và truyền dữ liệu từ điện thoại đến máy tính PC
- 98342100 Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5 A
- 98342100 Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5 A
- 98342200 Rơ le bán dẫn/Rơle điện từ có điện áp không quá 28 V
- 98342300 Đầu cắm tín hiệu hình, tiếng, đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình, có dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 A
- 98342400 Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu
- 98342400 Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu
- 98342500 Dây nguồn điện bọc nhựa có đầu nối, có đường kính lõi nhỏ hơn hoặc bằng 5 mm
- 98342600 Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên
- 98342600 Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên
- 98342700 Cáp dùng cho máy thông tin
- 98342800 Biến áp nguồn, biến áp tín hiệu, biến áp cao áp để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm
- 98342900 Pin và bộ pin bằng liti để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm
- 98343000 Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm
- 98343100 Bàn điều khiển camera
- 98343200 Cáp nguồn đã gắn đấu nối cho mạch điện tử 220 V, bọc plastic
- 98343300 Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten
- 98343300 Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten
- 98343300 Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten
- 98343300 Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten
- 98343300 Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten
- 98343400 Micro
- 98343500 Tai nghe có hoặc không nối với một bộ micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa
- 98343600 Bộ micro, loa kết hợp trừ của điện thoại di động hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác
- 98343700 Đèn Flash
- 98343800 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
- 98343800 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
- 98343800 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
- 98343800 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
- 98343800 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
- 98343800 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
- 98343800 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
- 98343800 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
- 98343900 Các sản phẩm bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
- 98344000 Dây bện tao, thừng và cáp dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
- 98344000 Dây bện tao, thừng và cáp dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
- 98344100 Các loại đầu nối, giắc nối có 1 đầu là các chân cắm được dùng để cắm trực tiếp lên tấm mạch in, 1 đầu là đầu chờ để tiếp nối với các dây dẫn tín hiệu, dùng cho dòng điện dưới 16A
- 98350000 Natri hydroxit dạng dung dịch nước có hàm lượng NaOH > 42%.
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu