Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế.
984928Phân nhóm
9849.28 — Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; gối đỡ trục dùng ổ lăn và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng):
Transmission shafts (including cam shafts and crank shafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings (including universal joints):
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/984928 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 984928
- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:
- Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87:
- Loại khác:
- 98492811 Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 98492812 Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc
- 98492813 Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa:
- 98492820 Dùng cho động cơ xe của Chương 87
- Thân ổ, không lắp ổ bi hay ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt:
- 98492830 Dùng cho động cơ xe của Chương 87
- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:
- 98492840 Dùng cho xe thuộc Chương 87
- 98492850 Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối pu li
- 98492860 Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
- Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:
- 98492891 Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
- 98492899 Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu