Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế.
984934Phân nhóm
9849.34 — Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
Parts and accessories of motor vehicles of headings 87.01 to 87.05:
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/984934 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 984934
- Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:
- 98493411 Loại khác
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):
- 98493412 Dây đai an toàn
- Loại khác:
- Các bộ phận của cửa xe:
- 98493413 Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 98493414 Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 98493415 Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
- 98493416 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04
- 98493417 Loại khác
- 98493418 Bộ phận của dây đai an toàn
- Loại khác:
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
- 98493419 Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn
- 98493420 Thanh chống nắp ca pô
- 98493421 Loại khác
- 98493421 Loại khác
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
- 98493422 Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn
- 98493423 Thanh chống nắp ca pô
- 98493424 Loại khác
- 98493424 Loại khác
- 98493429 Loại khác
- 98493429 Loại khác
- Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
- 98493431 Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi
- 98493432 Loại khác
- 98493433 Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
- 98493439 Loại khác
- Hộp số và bộ phận của chúng:
- Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:
- 98493441 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 98493442 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
- 98493443 Loại khác
- Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
- 98493444 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 98493445 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
- 98493446 Loại khác
- Bộ phận:
- 98493447 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 98493449 Loại khác
- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:
- Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
- 98493451 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 98493452 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05
- 98493453 Loại khác
- Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
- 98493454 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 98493455 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05
- 98493456 Loại khác
- Bộ phận:
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
- 98493457 Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa
- 98493458 Loại khác
- Loại khác:
- 98493459 Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa
- 98493460 Loại khác
- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
- Ốp đầu trục bánh xe:
- 98493471 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
- 98493472 Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
- 98493473 Loại khác
- 98493474 Loại khác
- Bánh xe đã được lắp lốp:
- 98493475 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 98493476 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)
- 98493477 Loại khác
- Bánh xe chưa được lắp lốp:
- 98493478 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 98493479 Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn
- 98493480 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04
- 98493481 Loại khác
- Loại khác:
- 98493482 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
- 98493483 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 98493489 Loại khác
- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
- Hệ thống giảm chấn:
- 98493491 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 98493492 Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05
- 98493493 Loại khác
- Bộ phận:
- 98493494 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 98493499 Loại khác
- Bộ phận khác và các phụ kiện:
- Két nước làm mát và bộ phận của chúng:
- Két nước làm mát:
- 98493510 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
- 98493521 Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
- 98493522 Loại khác
- 98493529 Loại khác
- Bộ phận:
- 98493531 Nút xả dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 98493532 Nút xả dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10)
- 98493533 Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 98493539 Loại khác
- Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của nó:
- 98493541 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10:
- 98493542 Ống xả và bộ giảm thanh
- 98493543 Bộ phận
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04:
- 98493544 Ống xả và bộ giảm thanh
- 98493545 Bộ phận
- 98493549 Loại khác
- Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:
- 98493551 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 98493552 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
- 98493559 Loại khác
- Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của nó:
- Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:
- 98493561 Loại khác
- Loại khác:
- 98493562 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 98493569 Loại khác
- Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
- 98493571 Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng
- 98493579 Bộ phận
- Loại khác:
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:
- Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:
- 98493581 Thùng nhiên liệu
- 98493582 Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu
- 98493583 Các bộ phận khác
- 98493584 Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)
- 98493585 Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc qui và khung của nó
- 98493586 Tấm hướng luồng khí tản nhiệt
- Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:
- 98493587 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02
- 98493588 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 98493589 Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04
- 98493590 Khung giá đỡ động cơ
- 98493591 Loại khác
- Loại khác:
- 98493592 Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ
- 98493599 Loại khác
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu