PHỤ LỤC III — DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ITA) (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2023/TT-

Kèm theo Thông tư số 03/2023/TT-BCT

Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)

457 dòng

STTMã số AHTN 2022Mô tả hàng hóa
13818.00.00Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử
27017.10.10- - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng
37020.00.20- Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng
48419.39.30- - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp, hoạt động bằng điện
58419.89.13- - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
68419.89.19- - - - Loại khác
78420.10.10- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền mạch in hoặc mạch in
88420.91.10- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10
98420.99.10- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10
108424.89.40- - - Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúng
118428.20.90- - Loại khác
128428.90.20- - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
138431.39.40- - - Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
148443.19.00- - Loại khác
158443.31.11- - - - Loại màu
168443.31.19- - - - Loại khác
178443.31.21- - - - Loại màu
188443.31.29- - - - Loại khác
198443.31.31- - - - Loại màu
208443.31.39- - - - Loại khác
218443.31.91- - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp
228443.31.99- - - - Loại khác
238443.32.11- - - - Loại màu
248443.32.19- - - - Loại khác
258443.32.21- - - - Loại màu
268443.32.29- - - - Loại khác
278443.32.31- - - - Loại màu
288443.32.39- - - - Loại khác
298443.32.40- - - Máy fax
308443.32.50- - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in
318443.32.60- - - Máy vẽ (Plotters)
328443.32.90- - - Loại khác
338443.39.10- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)
348443.39.20- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)
358443.39.30- - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học
368443.99.10- - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
378443.99.20- - - Hộp mực in đã có mực in
388443.99.30- - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy
398443.99.90- - - Loại khác
408456.40.10- - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in
418456.90.20- - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hoặc tấm dây in
428460.31.10- - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu carbua với đường kính chuôi không quá 3,175 mm
438465.20.00- Trung tâm gia công
448465.91.10- - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in
458465.92.10- - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in
468465.95.10- - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm
478465.99.50- - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
488466.10.10- - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
498466.20.10- - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
508466.30.00- Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy
518466.92.00- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65
528466.93.90- - - Loại khác
538466.94.00- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63
548470.10.00- Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán
558470.21.00- - Có gắn bộ phận in
568470.29.00- - Loại khác
578470.30.00- Máy tính khác
588470.50.00- Máy tính tiền
598470.90.10- - Máy đóng dấu bưu phí
608470.90.90- - Loại khác
618471.30.20- - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook
628471.30.90- - Loại khác
638471.41.10- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30
648471.41.90- - - Loại khác
658471.49.10- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30
668471.49.90- - - Loại khác
678471.50.10- - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)
688471.50.90- - Loại khác
698471.60.30- - Bàn phím máy tính
708471.60.40- - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng
718471.60.90- - Loại khác
728471.70.20- - Ổ đĩa cứng
738471.70.30- - Ổ băng
748471.70.40- - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)
758471.70.90- - Loại khác
768471.80.10- - Bộ điều khiển và bộ thích ứng
778471.80.70- - Card âm thanh hoặc card hình ảnh
788471.80.90- - Loại khác
798471.90.10- - Máy đọc mã vạch
808471.90.40- - Máy đọc ký tự quang học khác
818471.90.90- - Loại khác
828472.90.10- - Máy thanh toán tiền tự động
838472.90.50- - Máy xử lý văn bản
848473.21.00- - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00
858473.29.00- - Loại khác
868473.30.10- - Tấm mạch in đã lắp ráp
878473.30.90- - Loại khác
888473.40.00- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72
898473.50.10- - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71
908473.50.90- - Loại khác
918477.80.31- - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
928477.90.32- - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
938479.83.00- - Máy ép đẳng nhiệt lạnh
948479.89.10- - - Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp ráp
958479.89.50- - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất
968479.89.61- - - - Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines)
978479.89.69- - - - Loại khác
988479.90.10- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.10
998479.90.50- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.50
1008485.30.90- - Loại khác
1018485.80.00- Loại khác
1028485.90.90- - Loại khác
1038486.10.10- - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
1048486.10.20- - Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng
1058486.10.30- - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bón dẫn mỏng
1068486.10.40- - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip
1078486.10.50- - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng
1088486.10.60- - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể
1098486.10.90- - Loại khác
1108486.20.11- - - Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫn
1118486.20.12- - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay
1128486.20.13- - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn
1138486.20.21- - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn
1148486.20.31- - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
1158486.20.32- - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn
1168486.20.33- - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
1178486.20.39- - - Loại khác
1188486.20.41- - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng
1198486.20.42- - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại
1208486.20.49- - - Loại khác
1218486.20.51- - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng
1228486.20.59- - - Loại khác
1238486.20.91- - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn
1248486.20.92- - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn
1258486.20.93- - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
1268486.20.94- - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
1278486.20.95- - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn
1288486.20.99- - - Loại khác
1298486.30.10- - Thiết bị khác axit bằng phương pháp khô lên tấm nền của màn hình dẹt
1308486.30.20- - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt
1318486.30.30- - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các nền của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp nền của màn hình dẹt
1328486.40.10- - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn
1338486.40.20- - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn
1348486.40.30- - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn
1358486.40.40- - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
1368486.40.50- - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
1378486.40.60- - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
1388486.40.70- - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các tấm nền phủ lớp cản quang trong quá trình khắc
1398486.90.11- - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
1408486.90.13- - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng
1418486.90.14- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
1428486.90.15- - - - Loại khác
1438486.90.16- - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng
1448486.90.17- - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể
1458486.90.21- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn
1468486.90.23- - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác
1478486.90.24- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
1488486.90.25- - - - Loại khác
1498486.90.26- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
1508486.90.27- - - - Loại khác
1518486.90.28- - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng
1528486.90.29- - - Loại khác
1538486.90.31- - - Của thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các tấm nền của màn hình dẹt
1548486.90.32- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và nhưng bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
1558486.90.33- - - - Loại khác
1568486.90.34- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt
1578486.90.36- - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt
1588486.90.41- - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn
1598486.90.42- - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn
1608486.90.43- - - Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn
1618486.90.44- - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
1628486.90.45- - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
1638486.90.46- - - Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả mạch in đã lắp ráp
1648504.40.11- - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN)
1658504.40.19- - - Loại khác
1668504.50.10- - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông
1678504.50.20- - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN)
1688504.90.20- - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10
1698507.60.31- - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook
1708507.60.32- - - Dùng cho máy bay
1718507.60.33- - - Dùng cho xe thuộc Chương 87
1728507.60.39- - - Loại khác
1738507.60.90- - Loại khác
1748513.90.10- - Của đèn gắn trên mũ thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá
1758513.90.90- - Loại khác
1768514.20.20- - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
1778514.31.10- - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
1788514.32.10- - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
1798514.39.10- - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
1808514.90.20- - Bộ phận của lò luyện, nung hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
1818515.19.11- - - - Máy hàn sóng
1828515.19.19- - - - Loại khác
1838515.90.21- - - Của máy hàn sóng
1848515.90.29- - - Loại khác
1858517.11.00- - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây
1868517.13.00- - Điện thoại thông minh
1878517.14.00- - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác
1888517.18.00- - Loại khác
1898517.61.00- - Thiết bị trạm gốc
1908517.62.10- - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng
1918517.62.30- - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoại
1928517.62.41- - - - Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm
1938517.62.42- - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh
1948517.62.43- - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
1958517.62.49- - - - Loại khác
1968517.62.51- - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây
1978517.62.53- - - - Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
1988517.62.59- - - - Loại khác
1998517.62.61- - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
2008517.62.69- - - - Loại khác
2018517.62.91- - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin
2028517.62.92- - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
2038517.62.99- - - - Loại khác
2048517.69.00- - Loại khác
2058517.71.00- - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm
2068517.79.10- - - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến
2078517.79.21- - - - Của điện thoại di động (cellular telephones)
2088517.79.29- - - - Loại khác
2098517.79.31- - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến
2108517.79.32- - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
2118517.79.39- - - - Loại khác
2128517.79.91- - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến
2138517.79.92- - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
2148517.79.99- - - - Loại khác
2158518.10.11- - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông
2168518.29.20- - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thông
2178518.30.40- - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến
2188518.40.20- - Sử dụng như bộ lập (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến
2198518.40.30- - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến
2208518.90.10- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp
2218519.81.10- - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm
2228519.81.20- - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài
2238519.81.62- - - - Máy trả lời điện thoại
2248522.90.20- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại
2258523.29.11- - - - - Băng máy tính
2268523.29.19- - - - - Loại khác
2278523.29.29- - - - - Loại khác
2288523.29.31- - - - - Băng máy tính
2298523.29.33- - - - - Băng video
2308523.29.39- - - - - Loại khác
2318523.29.41- - - - - Băng máy tính
2328523.29.49- - - - - Loại khác
2338523.29.51- - - - - Băng máy tính
2348523.29.52- - - - - Băng video
2358523.29.59- - - - - Loại khác
2368523.29.61- - - - - Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
2378523.29.62- - - - - Loại dùng cho điện ảnh
2388523.29.63- - - - - Băng video khác
2398523.29.69- - - - - Loại khác
2408523.29.71- - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính
2418523.29.79- - - - - Loại khác
2428523.29.81- - - - - - Loại dùng cho máy vi tính
2438523.29.82- - - - - - Loại khác
2448523.29.83- - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
2458523.29.91- - - - - Loại dùng cho máy vi tính
2468523.29.92- - - - - Loại khác
2478523.29.93- - - - - - Loại dùng cho máy vi tính
2488523.29,94- - - - - - Loại khác
2498523.29.95- - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
2508523.29.99- - - - - Loại khác
2518523.41.10- - - Loại dùng cho máy vi tính
2528523.41.90- - - Loại khác
2538523.49.11- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
2548523.49.14- - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
2558523.49.15- - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác
2568523.49.16- - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh
2578523.49.19- - - - Loại khác
2588523.49.91- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
2598523.49.93- - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
2608523.49.99- - - - Loại khác
2618523.51.11- - - - Loại dùng cho máy vi tính
2628523.51.19- - - - Loại khác
2638523.51.21- - - - - Loại dùng cho máy vi tính
2648523.51.29- - - - - Loại khác
2658523.51.30- - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ dược định dạng riêng (đã ghi)
2668523.51.91- - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác
2678523.51.92- - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh
2688523.51.99- - - - - Loại khác
2698523.52.00- - "Thẻ thông minh"
2708523.59.10- - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*)
2718523.59.21- - - - Loại dùng cho máy vi tính
2728523.59.29- - - - Loại khác
2738523.59.30- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
2748523.59.40- - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
2758523.59.90- - - - Loại khác
2768523.80.51- - - Loại dùng cho máy vi tính
2778523.80.59- - - Loại khác
2788523.80.91- - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
2798523.80.92- - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
2808523.80.99- - - Loại khác
2818524.11.00- - Bằng tinh thể lỏng
2828524.12.00- - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED)
2838524.19.00- - Loại khác
2848524.91.00- - Bằng tinh thể lỏng
2858524.92.00- - Băng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED)
2868524.99.00- - Loại khác
2878525.60.00- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu
2888525.81.10- - - Camera ghi hình ảnh
2898525.81.90- - - Loại khác
2908525.82.10- - - Camera ghi hình ảnh
2918525.82.90- - - Loại khác
2928525.83.10- - - Camera ghi hình ảnh
2938525.83.90- - - Loại khác
2948525.89.10- - - Camera ghi hình ảnh
2958525.89.30- - - Webcam
2968525.89.90- - - Loại khác
2978526.10.10- - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển
2988526.91.10- - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển
2998527.19.20- - - Loại xách tay
3008527.19.90- - - Loại khác
3018528.42.00- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
3028528.49.10- - - Loại màu
3038528.52.00- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
3048528.59.10- - - Loại màu
3058528.62.00- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
3068528.69.10- - - Công suất chiếu lên màn ảnh có đường chéo từ 300 inch trở lên
3078528.69.90- - - Loại khác
3088528.71.11- - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới
3098528.71.19- - - - Loại khác
3108529.10.40- - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten
3118529.90.20- - Dùng cho bộ giải mã
3128529.90.40- - Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh
3138529.90.51- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60
3148529.90.52- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99
3158529.90.53- - - - Dùng cho màn hình dẹt
3168529.90.54- - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình
3178529.90.55- - - - Loại khác
3188529.90.59- - - Loại khác
3198529.90.91- - - Dùng cho máy thu truyền hình
3208529.90.94- - - Loại khác, dùng cho màn hình dẹt
3218529.90.99- - - Loại khác
3228531.20.00- Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED)
3238531.80.21- - - Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không
3248531.80.29- - - Loại khác
3258531.90.10- - Bộ phận kể cả mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29
3268532.21.00- - Tụ tantan (tantalum)
3278532.22.00- - Tụ nhôm
3288532.23.00- - Tụ gốm, một lớp
3298532.24.00- - Tụ gốm, nhiều lớp
3308532.25.00- - Tụ giấy hoặc plastic
3318532.29.00- - Loại khác
3328532.30.00- Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)
3338532.90.00- Bộ phận
3348533.10.10- - Điện trở dán
3358533.10.90- - Loại khác
3368533.21.00- - Có công suất danh định không quá 20 W
3378533.31.00- - Có công suất danh định không quá 20 W
3388533.39.00- - Loại khác
3398533.40.00- Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp
3408533.90.00- Bộ phận
3418534.00.10- Một mặt
3428534.00.20- Hai mặt
3438534.00.30- Nhiều lớp
3448534.00.90- Loại khác
3458536.50.51- - - Dòng điện dưới 16 A
3468536.50.59- - - Loại khác
3478536.69.32- - - Dòng điện dưới 16 A
3488536.69.39- - - Loại khác
3498536.90.12- - - Dòng diện dưới 16 A
3508536.90.19- - - Loại khác
3518537.10.20- - Bảng phân phối (gồm cả pand đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25
3528537.10.30- - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn
3538538.10.11- - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn
3548538.10.21- - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn
3558538.90.12- - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 hoặc 8536.69.39
3568538.90.13- - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8537.10.20
3578540.40.10- - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.25
3588541.10.00- Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED)
3598541.21.00- - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W
3608541.29.00- - Loại khác
3618541.30.00- Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang
3628541.41.00- - Đi-ốt phát quang (LED)
3638541.42.00- - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng
3648541.43.00- - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng
3658541.49.00- - Loại khác
3668541.51.00- - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn
3678541.59.00- - Loại khác
3688541.60.00- Tinh thể áp điện đã lắp ráp
3698541.90.00- Bộ phận
3708542.31.00- - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác
3718542.32.00- - Bộ nhớ
3728542.33.00- - Mạch khuếch đại
3738542.39.00- - Loại khác
3748542.90.00- Bộ phận
3758543.30.20- - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hóa chất hoặc điện hóa, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWBs(1)
3768543.70.30- - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hoặc từ điển
3778543.70.40- - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1); máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1)
3788543.90.20- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.30.20
3798543.90.30- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.30
3808543.90.40- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.40
3818543.90.90- - Loại khác
3828544.42.11- - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
3838544.42.13- - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
3848544.42.19- - - - Loại khác
3858544.42.21- - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
3868544.42.23- - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
3878544.42.29- - - - Loại khác
3888544 49.11- - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
3898544.49.13- - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
3908544.49.19- - - - Loại khác
3918544.70.10- - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
3928544.70.90- - Loại khác
3938548.00.00Các bộ phận điện của máy móc hoặc thiết bị, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
3948549.21.00- - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)
3958549.29.00- - Loại khác
3968549.31.00- - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)
3978549.39.00- - Loại khác
3988549.91.10- - - Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác
3998549.91.90- - - Loại khác
4008549.99.00- - Loại khác
4018807.90.00- Loại khác
4029006.59.21- - - - Máy vẽ ảnh laser
4039006.91.10- - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21
4049010.50.10- - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in
4059010.90.30- - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in
4069013.80.10- - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
4079013.90.10- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.20.00
4089013.90.60- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.80.10
4099013.90.70- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.10.10
4109013.90.90- - Loại khác
4119014.80.11- - - Máy dò siêu âm (Sonar) hoặc máy đo sâu hồi âm
4129014.80.19- - - Loại khác
4139014.90.10- - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động
4149017.10.10- - Máy vẽ (Plotters)
4159017.20.40- - Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in
4169017.20.50- - Máy vẽ khác
4179017.20.90- - Loại khác
4189017.90.30- - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in
4199017.90.40- - Bộ phận và phụ kiện, kể cả mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác
4209017.90.90- - Loại khác
4219022.19.10- - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in
4229022.90.10- - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên mạch in đã lắp ráp
4239026.10.50- - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ
4249026.10.90- - Loại khác
4259026.20.50- - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ
4269026.20.90- - Loại khác
4279026.80.00- Thiết bị hoặc dụng cụ khác
4289026.90.00- Bộ phận và phụ kiện
4299027.20.00- Máy sắc ký và điện di
4309027.30.00- Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại)
4319027.50.00- Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy dược, tia hồng ngoại)
4329027.81.00- - Khối phổ kế
4339027.89.90- - - Loại khác
4349027.90.00- Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện
4359030.33.10- - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
4369030.33.20- - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định
4379030.40.00- Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)
4389030.82.10- - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp
4399030.82.90- - - Loại khác
4409030.84.10- - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
4419030.89.10- - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
4429030.90.30- - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
4439030.90.40- - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
4449030.90.90- - Loại khác
4459031.41.00- - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp)
4469031.49.10- - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của các vi mạch bán dẫn
4479031.49.20- - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
4489031.49.30- - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
4499031.90.30- - Bộ phận và phụ kiện kể cả mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ, mặt nạ quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của vi mạch bán dẫn
4509031.90.40- - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
4519031.90.50- - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
4529032.89.10- - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hóa của tàu thuyền
4539032.89.20- - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hóa chất hoặc điện hóa trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
4549032.90.10- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.10
4559032.90.20- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.20
4569620.00.50- Bằng gỗ
4579620.00.90- Loại khác

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.