Tariff schedule XUẤT KHẨU THEO List NHÓM HÀNG CHỊU THUẾ VÀ KHUNG THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT KHẨU DỐI VỚI TỪNG NHÓM HÀNG
Attached to Law No. 107/2016/QH13
Download original (.docx)(schedule is inside the full-text file)248 rows
| No. | Nhóm hàng | Description of goods | Khung thuế suất (%) |
|---|---|---|---|
| 1 | 03.01 | Live fish. | 0-10 |
| 2 | 03.02 | Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | 0-10 |
| 3 | 03.03 | Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | 0-10 |
| 4 | 03.04 | Fish fillets and other fish meat (whether or not minced), fresh, chilled or frozen | 0-10 |
| 5 | 03.05 | Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | thích hợp |
| 6 | 03.06 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | 0-10 |
| 7 | 03.07 | Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | 0-10 |
| 8 | 03.08 | Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | 0-10 |
| 9 | 07.14 | - Sắn. | 0-10 |
| 10 | 08.01 | - Dừa, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. | 0-5 |
| 10 | 08.01 | - Quả hạch Brazil (Brazil nut) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. | 0-10 |
| 11 | 09.01 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả hoặc vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó. | 0-5 |
| 12 | 09.02 | Tea, whether or not flavoured | 0-5 |
| 13 | 09.04 | Pepper of the genus Piper; dried or crushed or ground fruits of the genus Capsicum or of the genus Pimenta | 0-5 |
| 14 | 10.05 | Maize. | 0-15 |
| 15 | 10.06 | Rice. | 0-15 |
| 16 | 12.11 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột. | 0-25 |
| 16 | 12.11 | Trong đó: Trầm hương, kỳ nam. | 15-25 |
| 17 | 14.01 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, đã làm sạch, tẩy trắng hoặc các loại rơm, rạ, ngũ cốc đã nhuộm và vỏ cây đoạn). | 0-10 |
| 18 | 16.04 | - Cá đã được chế biến hay bảo quản | 0-2 |
| 18 | 16.04 | - Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá. | 0-10 |
| 19 | 16.05 | Crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, prepared or preserved | 0-10 |
| 20 | 25.02 | Unroasted iron pyrites | 5-30 |
| 21 | 25.03 | Sulphur of all kinds, other than sublimed sulphur, precipitated sulphur and colloidal sulphur | 5-30 |
| 22 | 25.04 | Natural graphite. | 5-30 |
| 23 | 25.05 | Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | 5-30 |
| 24 | 25.06 | Quartz (other than natural sands); quartzite, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape | 5-30 |
| 25 | 25.07 | Kaolin and other kaolinic clays, whether or not calcined | 5-30 |
| 26 | 25.08 | Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và silimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas. | 5-30 |
| 27 | 25.09 | Chalk. | 5-35 |
| 28 | 25.10 | Natural calcium phosphates, natural aluminium calcium phosphates and phosphatic chalk | 5-30 |
| 28 | 25.10 | - Apatít (apatite). | 10-40 |
| 29 | 25.11 | Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | 5-30 |
| 30 | 25.12 | Siliceous fossil meals (for example, kieselguhr, tripolite and diatomite) and similar siliceous earths, whether or not calcined, of an apparent specific gravity of 1 or less | 5-30 |
| 31 | 25.13 | Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (gamet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. | 5-35 |
| 32 | 25.14 | Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). | 10-35 |
| 33 | 25.15 | Marble, travertine, ecaussine and other calcareous monumental or building stone of an apparent specific gravity of 2.5 or more, and alabaster, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape. | 10-35 |
| 34 | 25.16 | Granite, porphyry, basalt, sandstone and other monumental or building stone, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape | 10-35 |
| 35 | 25.17 | Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. | 5-35 |
| 36 | 25.18 | Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén. | 5-30 |
| 37 | 25.19 | Natural magnesium carbonate (magnesite); fused magnesia; dead-burned (sintered) magnesia, whether or not containing small quantities of other oxides added before sintering; other magnesium oxide, whether or not pure | 5-30 |
| 38 | 25.20 | Gypsum; anhydrite; plasters (consisting of calcined gypsum or calcium sulphate) whether or not coloured, with or without small quantities of accelerators or retarders | 5-30 |
| 39 | 25.21 | Limestone flux; limestone and other calcareous stone, of a kind used for the manufacture of lime or cement | 5-30 |
| 40 | 25.22 | Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | 5-30 |
| 41 | 25.24 | Asbestos. | 5-30 |
| 42 | 25.25 | Mica, including splittings; mica waste | 5-30 |
| 43 | 25.26 | Natural steatite, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape; talc | 5-30 |
| 44 | 25.28 | Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kê borat tách từ nước biên tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô. | 5-30 |
| 45 | 25.29 | Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit. | 5-30 |
| 46 | 25.30 | Mineral substances not elsewhere specified or included | 5-30 |
| 47 | 26.01 | Iron ores and concentrates, including roasted iron pyrites | 15-40 |
| 48 | 26.02 | Manganese ores and concentrates, including ferruginous manganese ores and concentrates with a manganese content of 20% or more, calculated on the dry weight | 15-40 |
| 49 | 26.03 | Copper ores and concentrates | 15-40 |
| 50 | 26.04 | Nickel ores and concentrates. | 10-40 |
| 51 | 26.05 | Cobalt ores and concentrates. | 10-40 |
| 52 | 26.06 | Aluminium ores and concentrates. | 15-40 |
| 53 | 26.07 | Lead ores and concentrates | 10-40 |
| 54 | 26.08 | Zinc ores and concentrates | 15-40 |
| 55 | 26.09 | Tin ores and concentrates. | 15-40 |
| 56 | 26.10 | Chromium ores and concentrates | 10-40 |
| 57 | 26.11 | Tungsten ores and concentrates. | 10-40 |
| 58 | 26.12 | Quặng urani hoặc thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori. | 10-40 |
| 59 | 26.13 | Molybdenum ores and concentrates | 10-40 |
| 60 | 26.14 | Titanium ores and concentrates | 10-40 |
| 61 | 26.15 | Niobium, tantalum, vanadium or zirconium ores and concentrates | 10-40 |
| 62 | 26.16 | Precious metal ores and concentrates | 10-40 |
| 63 | 26.17 | Other ores and concentrates | 10-40 |
| 64 | 26.18 | Xỉ hạt nhỏ (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép. | 0-20 |
| 65 | 26.19 | Slag, dross (other than granulated slag), scalings and other waste from the manufacture of iron or steel | 0-20 |
| 66 | 26.20 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa arsenic, kim loại hoặc các hợp chất của chúng. | 0-20 |
| 67 | 26.21 | Other slag and ash, including seaweed ash (kelp); ash and residues from the incineration of municipal waste | 0-20 |
| 68 | 27.01 | Coal; briquettes, ovoids and similar solid fuels manufactured from coal | 10-45 |
| 69 | 27.02 | Lignite, whether or not agglomerated, excluding jet | 10-45 |
| 70 | 27.03 | Peat (including peat litter), whether or not agglomerated | 10-45 |
| 71 | 27.04 | Coke and semi-coke of coal, of lignite or of peat, whether or not agglomerated; retort carbon | 10-45 |
| 72 | 27.09 | Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, crude | 0-50 |
| 72 | 27.09 | Trong đó: dầu thô. | 5-50 |
| 73 | 27.10 | Xăng: dầu các loại. | 0-40 |
| 74 | 27.11 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocacbon khác. | 0-40 |
| 75 | 27.12 | Vazolin (Petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hay quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu. | 0-40 |
| 76 | 27.13 | Petroleum coke, petroleum bitumen and other residues of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals | 0-40 |
| 77 | 27.14 | Bitumen and asphalt, natural; bituminous or oil shale and tar sands; asphaltites and asphaltic rocks | 0-40 |
| 78 | 27.15 | Bituminous mixtures based on natural asphalt, on natural bitumen, on petroleum bitumen, on mineral tar or on mineral tar pitch (for example, bituminous mastics, cut-backs) | 0-40 |
| 79 | 27.16 | Electrical energy. | 0-40 |
| 80 | 28.04 | Hydrogen, rare gases and other non-metals | 0-20 |
| 81 | 28.17 | Zinc oxide; zinc peroxide | 0-20 |
| 82 | 28.18 | Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm. | 0-20 |
| 83 | 28.23 | Titanium oxide. | 0-20 |
| 84 | 29.03 | Halogenated derivatives of hydrocarbons | 0-10 |
| 85 | 31.01 | Animal or vegetable fertilisers, whether or not mixed together or chemically treated; fertilisers produced by the mixing or chemical treatment of animal or vegetable products | 0-40 |
| 86 | 31.02 | Mineral or chemical fertilisers, nitrogenous | 0-40 |
| 87 | 31.03 | Mineral or chemical fertilisers, phosphatic | 0-40 |
| 88 | 31.04 | Mineral or chemical fertilisers, potassic | 0-40 |
| 89 | 31.05 | Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương 31 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg. | 0-40 |
| 90 | 38.24 | Prepared binders for foundry moulds or cores; chemical products and preparations of the chemical or allied industries (including those consisting of mixtures of natural products), not elsewhere specified or included | 0-20 |
| 91 | 40.01 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải. | 0-20 |
| 92 | 41.01 | Raw hides and skins of bovine (including buffalo) or equine animals (fresh, or salted, dried, limed, pickled or otherwise preserved, but not tanned, parchment-dressed or further prepared), whether or not dehaired or split. | 5-25 |
| 93 | 41.02 | Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương 41 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | 5-25 |
| 94 | 41.03 | Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương 41 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | 5-25 |
| 94 | 41.03 | - Da sống của cá sấu. | 0-25 |
| 95 | 41.04 | Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm. | 0-25 |
| 96 | 41.05 | Tanned or crust skins of sheep or lambs, without wool on, whether or not split, but not further prepared | 0-25 |
| 97 | 41.06 | Tanned or crust hides and skins of other animals, without wool or hair on, whether or not split, but not further prepared | 0-25 |
| 98 | 41.07 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | 0-25 |
| 99 | 41.12 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | 0-25 |
| 100 | 41.13 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | 0-25 |
| 101 | 41.14 | Chamois (including combination chamois) leather; patent leather and patent laminated leather; metallised leather | 0-25 |
| 102 | 41.15 | Composition leather with a basis of leather or leather fibre, in slabs, sheets or strip, whether or not in rolls; parings and other waste of leather or of composition leather, not suitable for the manufacture of leather articles; leather dust, powder and flour | 0-25 |
| 103 | 44.01 | - Fuel wood, in logs, in billets, in twigs, in faggots or in similar forms: | 5-25 |
| 103 | 44.01 | - Vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự. | 0-25 |
| 104 | 44.02 | - Than củi, đã hoặc chưa đóng thành khối, trừ than gáo dừa và than đốt từ vỏ quả hoặc hạt. | 5-25 |
| 104 | 44.02 | - Than gáo dừa và than đốt từ vỏ quả hoặc hạt. | 0-25 |
| 105 | 44.03 | Wood in the rough, whether or not stripped of bark or sapwood, or roughly squared | 5-25 |
| 106 | 44.04 | Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự. | 5-25 |
| 107 | 44.06 | Railway or tramway sleepers (cross-ties) of wood | 5-25 |
| 108 | 44.07 | Wood sawn or chipped lengthwise, sliced or peeled, whether or not planed, sanded or end-jointed, of a thickness exceeding 6 mm | 5-25 |
| 109 | 44.08 | Sheets for veneering (including those obtained by slicing laminated wood), for plywood or for similar laminated wood and other wood, sawn lengthwise, sliced or peeled, whether or not planed, sanded, spliced or end-jointed, of a thickness not exceeding 6 mm | 5-25 |
| 110 | 44.09 | Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn, chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu. | 5-25 |
| 111 | 44.10 | Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết băng keo hoặc bằng chất kết dính hữu cơ khác. | 0-25 |
| 112 | 44.11 | Fibreboard of wood or other ligneous materials, whether or not bonded with resins or other organic substances | 0-25 |
| 113 | 44.12 | Gỗ dán, tấm gỗ dán ván lạng và các loại gỗ ghép tương tự. | 0-25 |
| 114 | 44.13 | Densified wood, in blocks, plates, strips or profile shapes | 0-25 |
| 115 | 44.14 | Wooden frames for paintings, photographs, mirrors or similar objects | 0-25 |
| 116 | 44.15 | Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; vành đệm giá kệ để hàng bằng gỗ. | 0-25 |
| 117 | 44.16 | Casks, barrels, vats, tubs and other coopers’ products and parts thereof, of wood, including staves | 0-25 |
| 118 | 44.17 | Tools, tool bodies, tool handles, broom or brush bodies and handles, of wood; boot or shoe lasts and trees, of wood | 0-25 |
| 119 | 44.18 | Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả panel gỗ có lõi xốp, panel lát sàn và ván lợp đã lắp ghép. | 0-25 |
| 120 | 44.19 | Tableware and kitchenware, of wood | 0-25 |
| 121 | 44.20 | Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | 0-25 |
| 122 | 44.21 | Other articles of wood | 0-25 |
| 123 | 71.02 | Diamonds, whether or not worked, but not mounted or set | 5-40 |
| 123 | 71.02 | Trong đó: chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô. | 10-40 |
| 124 | 71.03 | Precious stones (other than diamonds) and semi-precious stones, whether or not worked or graded but not strung, mounted or set; ungraded precious stones (other than diamonds) and semi-precious stones, temporarily strung for convenience of transport | 5-40 |
| 124 | 71.03 | Trong đó: chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô. | 10-40 |
| 125 | 71.04 | Synthetic or reconstructed precious or semi-precious stones, whether or not worked or graded but not strung, mounted or set; ungraded synthetic or reconstructed precious or semi-precious stones, temporarily strung for convenience of transport | 5-40 |
| 125 | 71.04 | Trong đó: chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô. | 10-40 |
| 126 | 71.05 | Dust and powder of natural or synthetic precious or semi-precious stones | 0-20 |
| 127 | 71.06 | Silver (including silver plated with gold or platinum), unwrought or in semi-manufactured forms, or in powder form | 5-30 |
| 128 | 71.07 | Base metals clad with silver, not further worked than semi-manufactured | 0-30 |
| 129 | 71.08 | Gold (including gold plated with platinum) unwrought or in semi-manufactured forms, or in powder form | 0-30 |
| 130 | 71.09 | Base metals or silver, clad with gold, not further worked than semi-manufactured | 0-30 |
| 131 | 71.10 | Platinum, unwrought or in semi-manufactured forms, or in powder form | 0-30 |
| 132 | 71.11 | Base metals, silver or gold, clad with platinum, not further worked than semi-manufactured | 0-30 |
| 133 | 71.12 | Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý. | 0-30 |
| 134 | 71.13 | Đồ trang sức và các bộ phận rời của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý. | 0-10 |
| 135 | 71.14 | Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận rời của đô kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý. | 0-10 |
| 136 | 71.15 | Other articles of precious metal or of metal clad with precious metal | 0-10 |
| 137 | 72.01 | Pig iron and, spiegeleisen in pigs, blocks or other primary forms | 0-40 |
| 138 | 72.02 | Ferro-alloys. | 0-40 |
| 139 | 72.03 | Ferrous products obtained by direct reduction of iron ore and other spongy ferrous products, in lumps, pellets or similar forms; iron having a minimum purity by weight of 99.94%, in lumps, pellets or similar forms | 0-40 |
| 140 | 72.04 | Ferrous waste and scrap; remelting scrap ingots of iron or steel | 15-17 |
| 141 | 72.05 | Granules and powders, of pig iron, spiegeleisen, iron or steel | 0-40 |
| 142 | 72.06 | Sắt và thép không họp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam). | 0-40 |
| 143 | 72.07 | Semi-finished products of iron or non-alloy steel | 0-40 |
| 144 | 74.01 | Copper mattes; cement copper (precipitated copper). | 5-40 |
| 145 | 74.02 | Unrefined copper; copper anodes for electrolytic refining | 5-40 |
| 146 | 74.03 | Refined copper and copper alloys, unwrought | 5-40 |
| 147 | 74.04 | Copper waste and scrap | 20-22 |
| 148 | 74.05 | Copper master alloys. | 5-40 |
| 149 | 74.06 | Copper powders and flakes. | 5-40 |
| 150 | 74.07 | Copper bars, rods and profiles | 5-40 |
| 151 | 74.08 | Copper wire. | 0-30 |
| 152 | 74.09 | Copper plates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.15 mm | 0-30 |
| 153 | 74.10 | Copper foil (whether or not printed or backed with paper, paperboard, plastics or similar backing materials), of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.15 mm | 0-30 |
| 154 | 74.11 | Copper tubes and pipes | 0-30 |
| 155 | 74.12 | Copper tube or pipe fittings (for example, couplings, elbows, sleeves) | 0-30 |
| 156 | 74.13 | Stranded wire, cables, plaited bands and the like, of copper, not electrically insulated | 0-30 |
| 157 | 74.15 | Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng. | 0-30 |
| 158 | 74.18 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng. | 0-30 |
| 159 | 74.19 | Other articles of copper | 0-30 |
| 160 | 75.01 | Nickel mattes, nickel oxide sinters and other intermediate products of nickel metallurgy | 5-40 |
| 161 | 75.02 | Unwrought nickel | 5-40 |
| 162 | 75.03 | Waste and scrap of nickel. | 20-22 |
| 163 | 75.04 | Nickel powders and flakes. | 5-40 |
| 164 | 75.05 | Nickel bars, rods, profiles and wire | 0-30 |
| 165 | 75.06 | Nickel plates, sheets, strip and foil | 0-30 |
| 166 | 75.07 | Nickel tubes, pipes and tube or pipe fittings (for example, couplings, elbows, sleeves) | 0-30 |
| 167 | 75.08 | Other articles of nickel | 0-30 |
| 168 | 76.01 | Unwrought aluminium. | 5-40 |
| 169 | 76.02 | Waste and scrap of aluminium. | 20-22 |
| 170 | 76.03 | Aluminium powders and flakes. | 5-40 |
| 171 | 76.04 | Aluminium bars, rods and profiles | 5-40 |
| 172 | 76.05 | Aluminium wire. | 0-30 |
| 173 | 76.06 | Aluminium plates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.2 mm | 0-30 |
| 174 | 76.07 | Aluminium foil (whether or not printed or backed with paper, paperboard, plastics or similar backing materials) of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.2 mm | 0-30 |
| 175 | 76.08 | Aluminium tubes and pipes | 0-30 |
| 176 | 76.09 | Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm. | 0-30 |
| 177 | 76.10 | Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam) và các bộ phận rời của cấu kiện bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu. | 0-30 |
| 178 | 76.11 | Các loại bể chứa nước, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. | 0-30 |
| 179 | 76.12 | Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. | 0-30 |
| 180 | 76.13 | Aluminium containers for compressed or liquefied gas | 0-30 |
| 181 | 76.14 | Stranded wire, cables, plaited bands and the like, of aluminium, not electrically insulated | 0-30 |
| 182 | 76.15 | Table, kitchen or other household articles and parts thereof, of aluminium; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like, of aluminium; sanitary ware and parts thereof, of aluminium | 0-30 |
| 183 | 76.16 | Other articles of aluminium | 0-30 |
| 184 | 78.01 | Unwrought lead. | 5-40 |
| 185 | 78.02 | Waste and scrap of lead. | 20-22 |
| 186 | 78.04 | Lead plates, sheets, strip and foil; lead powders and flakes | 5-40 |
| 187 | 78.06 | Other articles of lead | 0-30 |
| 188 | 79.01 | Unwrought zinc. | 5-40 |
| 189 | 79.02 | Waste and scrap of zinc. | 20-22 |
| 190 | 79.03 | Zinc powders, dust and flakes. | 5-40 |
| 191 | 79.04 | Zinc bars, rods, profiles and wire | 5-40 |
| 192 | 79.05 | Zinc plates, sheets, strip and foil | 5-40 |
| 193 | 79.07 | Other articles of zinc | 0-30 |
| 194 | 80.01 | Unwrought tin | 5-40 |
| 195 | 80.02 | Waste and scrap of tin. | 20-22 |
| 196 | 80.03 | Tin bars, rods, profiles and wire | 5-40 |
| 197 | 80.07 | Other articles of tin | 0-30 |
| 198 | 81.01 | - Phế liệu và mảnh vụn của vonfram. | 20-22 |
| 198 | 81.01 | - Bán thành phẩm kim loại thường của vonfram. | 5-40 |
| 198 | 81.01 | - Các sản phẩm của vonfram. | 0-30 |
| 199 | 81.02 | - Phế liệu và mảnh vụn của molypđen. | 20-22 |
| 199 | 81.02 | - Bán thành phẩm kim loại thường của molypđen. | 5-40 |
| 199 | 81.02 | - Các sản phẩm của molypđen. | 0-30 |
| 200 | 81.03 | - Phế liệu và mảnh vụn của tantan. | 20-22 |
| 200 | 81.03 | - Bán thành phẩm kim loại thường của tantan. | 5-40 |
| 200 | 81.03 | - Các sản phẩm của tantan. | 0-30 |
| 201 | 81.04 | - Phế liệu và mảnh vụn của magie. | 20-22 |
| 201 | 81.04 | - Bán thành phẩm kim loại thường của magie. | 5-40 |
| 201 | 81.04 | - Các sản phẩm của magie. | 0-30 |
| 202 | 81.05 | - Phế liệu và mảnh vụn của coban. | 20-22 |
| 202 | 81.05 | - Bán thành phẩm kim loại thường của coban. | 5-40 |
| 202 | 81.05 | - Các sản phẩm của coban. | 0-30 |
| 203 | 81.06 | - Phế liệu và mảnh vụn của bismut. | 20-22 |
| 203 | 81.06 | - Bán thành phẩm kim loại thường của bismut. | 5-40 |
| 203 | 81.06 | - Các sản phẩm của bismut. | 0-30 |
| 204 | 81.07 | - Phế liệu và mảnh vụn của cađimi. | 20-22 |
| 204 | 81.07 | - Bán thành phẩm kim loại thường của cađimi. | 5-40 |
| 204 | 81.07 | - Các sản phẩm của cađimi. | 0-30 |
| 205 | 81.08 | - Phế liệu và mảnh vụn của titan. | 20-22 |
| 205 | 81.08 | - Bán thành phẩm kim loại thường của titan. | 5-40 |
| 205 | 81.08 | - Các sản phẩm của titan. | 0-30 |
| 206 | 81.09 | - Phế liệu và mảnh vụn của zircon. | 20-22 |
| 206 | 81.09 | - Bán thành phẩm kim loại thường của zircon. | 5-40 |
| 206 | 81.09 | - Các sản phẩm của zircon. | 0-30 |
| 207 | 81.10 | - Phế liệu và mảnh vụn của antimon. | 20-22 |
| 207 | 81.10 | - Bán thành phẩm kim loại thường của antimon. | 5-40 |
| 207 | 81.10 | - Các sản phẩm của antimon. | 0-30 |
| 208 | 81.11 | Waste and scrap of manganese | 20-22 |
| 208 | 81.11 | - Bán thành phẩm kim loại thường của mangan. | 5-40 |
| 208 | 81.11 | - Các sản phẩm của mangan. | 0-30 |
| 209 | 81.12 | - Phế liệu và mảnh vụn của beryli, crom, germani, vanadi, gali, hifini, indi, niobi, reni, tali. | 20-22 |
| 209 | 81.12 | - Bán thành phẩm kim loại thường của beryli, crom, germani, vanadi, gali, hifini, indi, niobi, reni, tali. | 5-40 |
| 209 | 81.12 | - Các sản phẩm của beryli, crom, germani, vanadi, gali, hifini, indi, niobi, reni, tali. | 0-30 |
| 210 | 81.13 | - Phế liệu và mảnh vụn của gốm kim loại. | 20-22 |
| 210 | 81.13 | - Bán thành phẩm kim loại thường của gốm kim loại. | 5-40 |
| 210 | 81.13 | - Các sản phẩm của gốm kim loại. | 0-30 |
| 211 | Vật tư, nguyên liệu, bán thành phẩm không quy định ở trên có giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản phẩm trở lên. | 5-20 |
This digitised text is for reference, and its formatting may differ slightly from the original. For legal purposes, please verify against the attached original or the Official Gazette. The authoritative text is in Vietnamese.