Phụ lục B Biểu thuế RCEP cho Úc

Kèm theo Nghị định số 129/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 69 — Đồ gốm, sứ

92 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất RCEP (%)
202220232024202520262027
Chương 69
Đồ gốm, sứ
6901.00.00Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm, sứ khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tảo cát, đá tảo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự000000
69.02Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự
6902.10.00- Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là một hoặc nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3)9,38,787,36,76
6902.20.00- Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là oxit nhôm (Al2O3), đioxit silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của các chất này9,38,787,36,76
6902.90.00- Loại khác9,38,787,36,76
69.03Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại, lò muffle, nút, phích cắm, giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vỏ, tay cầm và cửa trượt), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự
6903.10.00- Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là carbon tự do000000
6903.20.00- Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của oxit nhôm và của đioxit silic (SiO2)000000
6903.90.00- Loại khác4,74,343,73,33
69.04Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ hoặc tấm lót và các loại tương tự bằng gốm, sứ
6904.10.00- Gạch xây dựng353535353535
6904.90.00- Loại khác353535353535
69.05Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác
6905.10.00- Ngói lợp mái454545454545
6905.90.00- Loại khác454545454545
6906.00.00Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ31,52824,52117,514
69.07Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện
- Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40:
6907.21- - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng:
6907.21.10- - - Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN)202020202020
- - - Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6907.21.21- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men454545454545
6907.21.22- - - - Loại khác, không tráng men454545454545
6907.21.23- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men454545454545
6907.21.24- - - - Loại khác, đã tráng men454545454545
- - - Loại khác:
6907.21.91- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men353535353535
6907.21.92- - - - Loại khác, không tráng men353535353535
6907.21.93- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men353535353535
6907.21.94- - - - Loại khác, đã tráng men353535353535
6907.22- - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:
- - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6907.22.11- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men454545454545
6907.22.12- - - - Loại khác, không tráng men454545454545
6907.22.13- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men454545454545
6907.22.14- - - - Loại khác, đã tráng men454545454545
- - - Loại khác:
6907.22.91- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men353535353535
6907.22.92- - - - Loại khác, không tráng men353535353535
6907.22.93- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men353535353535
6907.22.94- - - - Loại khác, đã tráng men353535353535
6907.23- - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng:
- - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6907.23.11- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men454545454545
6907.23.12- - - - Loại khác, không tráng men454545454545
6907.23.13- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men454545454545
6907.23.14- - - - Loại khác, đã tráng men454545454545
- - - Loại khác:
6907.23.91- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men353535353535
6907.23.92- - - - Loại khác, không tráng men353535353535
6907.23.93- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men353535353535
6907.23.94- - - - Loại khác, đã tráng men353535353535
6907.30- Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40:
- - Không tráng men:
6907.30.11- - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm454545454545
6907.30.19- - - Loại khác353535353535
- - Loại khác:
6907.30.91- - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm454545454545
6907.30.99- - - Loại khác353535353535
6907.40- Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện:
6907.40.10- - Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng men202020202020
- - Các sản phẩm khác, có mặt lớn nhất có thể nhìn thấy sau khi ghép không quá 49 cm2:
6907.40.21- - - Không tráng men454545454545
6907.40.22- - - Đã tráng men454545454545
- - Loại khác:
6907.40.91- - - Không tráng men353535353535
6907.40.92- - - Đã tráng men353535353535
69.09Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng
- Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác:
6909.11.00- - Bằng sứ000000
6909.12.00- - Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs000000
6909.19.00- - Loại khác000000
6909.90.00- Loại khác18161412108
69.10Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định
6910.10.00- Bằng sứ353535353535
6910.90.00- Loại khác353535353535
69.11Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ
6911.10.00- Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp353535353535
6911.90.00- Loại khác353535353535
6912.00.00Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ32,730,32825,723,321
69.13Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác
6913.10- Bằng sứ:
6913.10.10- - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí303030303030
6913.10.90- - Loại khác303030303030
6913.90- Loại khác:
6913.90.10- - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí272421181512
6913.90.90- - Loại khác272421181512
69.14Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác
6914.10.00- Bằng sứ272421181512
6914.90.00- Loại khác272421181512

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.