PHỤ LỤC VIIA — CHỈ TIÊU THÔNG TIN VỀ THUẾ VÀ QUẢN LÝ THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU (Kèm theo
Kèm theo Nghị định số 18/2021/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)334 dòng
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả | Bảng mã | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mẫu số 01 | Công văn đề nghị hoàn thuế | |||
| 1.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp số công văn | |||
| 1.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | |||
| 1.3 | Trường hợp hoàn thuế | Chọn một trong hai trường hợp sau: | |||
| 1.3 | Trường hợp hoàn thuế | Hoàn thuế trước, kiểm tra sau | |||
| 1.3 | Trường hợp hoàn thuế | Kiểm tra trước, hoàn thuế sau | |||
| 1.4 | Nơi nhận | Nhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền hoàn thuế | |||
| Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn thuế | |||||
| 1.5 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế | |||
| 1.6 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | |||
| 1.7 | Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Nhập số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của người nộp thuế. | |||
| 1.8 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | |||
| 1.9 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | |||
| 1.10 | Fax | Nhập số fax của người nộp thuế | |||
| 1.11 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế | ||||
| 1.12 | Tên của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập tên người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác trong trường hợp nộp thuế theo ủy quyền/ủy thác | |||
| 1.13 | Mã số thuế của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập mã số thuế của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | |||
| 1.14 | Địa chỉ của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập địa chỉ của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | |||
| 1.15 | Điện thoại của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập số điện thoại của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | |||
| 1.16 | Fax của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập số fax của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | |||
| 1.17 | Email của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | |||
| 1.18 | Số hợp đồng đại lý hải quan | Nhập số hợp đồng đại lý hải quan đối với trường hợp người được ủy quyền là đại lý hải quan | |||
| 1.19 | Ngày hợp đồng đại lý hải quan | Nhập ngày của hợp đồng đại lý hải quan | |||
| Nội dung đề nghị hoàn trả số tiền đã nộp ngân sách nhà nước (có thể nhập nhiều lần) | |||||
| 1.20 | Loại thuế | ||||
| 1.21 | Thuế xuất khẩu | Nhập số tiền thuế xuất khẩu | |||
| 1.22 | Thuế nhập khẩu | Nhập số tiền thuế nhập khẩu | |||
| 1.23 | Thuế tự vệ | Nhập số tiền thuế tự vệ | |||
| 1.24 | Thuế chống bán phá giá | Nhập số tiền thuế chống bán phá giá | |||
| 1.25 | Thuế chống trợ cấp | Nhập số tiền thuế chống trợ cấp | |||
| 1.26 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | Nhập số tiền thuế tiêu thụ đặc biệt | |||
| 1.27 | Thuế bảo vệ môi trường | Nhập số tiền thuế bảo vệ môi trường | |||
| 1.28 | Thuế giá trị gia tăng | Nhập số tiền thuế giá trị gia tăng | |||
| 1.29 | Tờ khai hải quan, tờ khai bổ sung | Nhập số tờ khai hải quan, tờ khai bổ sung | |||
| 1.30 | Ngày tờ khai | Nhập ngày tờ khai hải quan, tờ khai bổ sung | |||
| 1.31 | Quyết định ấn định thuế | Nhập số Quyết định ấn định thuế | |||
| 1.32 | Ngày Quyết định | Nhập ngày ban hành Quyết định ấn định thuế | |||
| 1.33 | Số tiền thuế đã nộp vào tài khoản | Chọn một trong hai ô sau đây: | |||
| 1.33 | Số tiền thuế đã nộp vào tài khoản | “Thu Ngân sách nhà nước”: Nhập số tiền thuế đã nộp vào tài khoản thu ngân sách nhà nước theo từng sắc thuế | |||
| 1.33 | Số tiền thuế đã nộp vào tài khoản | “Tài khoản tiền gửi”: Nhập số tiền thuế đã nộp vào tài khoản tiền gửi theo từng sắc thuế | |||
| 1.34 | Số tiền thuế đề nghị bù trừ từ số tiền thuế, thu khác còn nợ | Nhập số tiền thuế đề nghị bù trừ từ số tiền thuế, thu khác còn nợ | |||
| 1.35 | Số tiền thuế đề nghị bù trừ vào số tiền thuế phải nộp | Nhập số tiền thuế đề nghị bù trừ vào số tiền thuế phải nộp | |||
| 1.36 | Số tiền thuế đề nghị hoàn trả trực tiếp | Nhập số tiền thuế đề nghị hoàn trả trực tiếp | |||
| 1.37 | Lý do đề nghị hoàn | Nhập nội dung đề nghị hoàn theo quy định tại điểm, khoản, Điều của văn bản quy phạm pháp luật có liên quan | |||
| 1.38 | Tổng số tiền | Hệ thống tự động nhập tổng số tiền thuế tại các mục | |||
| Thông tin về hàng hóa đề nghị hoàn thuế | |||||
| 1.39 | Thực hiện thanh toán qua ngân hàng | Chọn một trong hai ô sau: | |||
| 1.39 | Thực hiện thanh toán qua ngân hàng | Chọn có và nhập số chứng từ thanh toán | |||
| 1.39 | Thực hiện thanh toán qua ngân hàng | Chọn không | |||
| 1.40 | Hàng hóa chưa qua sử dụng, gia công, chế biến | Chọn một trong hai ô sau: | |||
| 1.40 | Hàng hóa chưa qua sử dụng, gia công, chế biến | Có | |||
| 1.40 | Hàng hóa chưa qua sử dụng, gia công, chế biến | Không | |||
| 1.41 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất | “Thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam”: Nhập thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam | |||
| 1.41 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất | “Tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa”: Nhập tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa | |||
| 1.41 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất | “Thực hiện theo hình thức thuê”: Chọn nhập thực hiện theo hình thức thuê: | |||
| 1.41 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất | Có | |||
| 1.41 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất | Không | |||
| 1.41 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất | “Giá tính thuế nhập khẩu tính trên giá đi thuê, đi mượn”: Chọn nhập một trong ô sau: | |||
| 1.41 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất | Có | |||
| 1.41 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất | Không | |||
| 1.42 | Hình thức hoàn trả | Chọn một trong các hình thức hoàn trả tại các ô sau: | |||
| 1.42 | Hình thức hoàn trả | Bù trừ cho số tiền thuế, thu khác còn nợ thuộc tờ khai hải quan, nhập: - Số tờ khai hải quan - Ngày tờ khai hải quan | |||
| 1.42 | Hình thức hoàn trả | Bù trừ vào số tiền thuế phải nộp thuộc tờ khai hải quan - Nhập số tờ khai hải quan - Nhập ngày tờ khai hải quan | |||
| 1.42 | Hình thức hoàn trả | Hoàn trả trực tiếp bằng tiền mặt nhập các chỉ tiêu: - Số tiền bằng số - Số tiền bằng chữ - Kho bạc nhà nước nơi người nộp thuế nhận tiền hoàn thuế | |||
| 1.42 | Hình thức hoàn trả | Hoàn trả trực tiếp bằng chuyển khoản nhập các chỉ tiêu: - Số tiền bằng số - Số tiền bằng chữ - Nhập tên ngân hàng (kho bạc nhà nước) | |||
| 1.43 | Hồ sơ tài liệu kèm theo | Nhập danh sách hồ sơ tài liệu đính kèm | |||
| 1.44 | Xác nhận của nhân viên đại lý hải quan | Nhập các chỉ tiêu sau: - Họ và tên - Số Chứng chỉ hành nghề | |||
| 1.45 | Xác nhận của người nộp thuế hoặc đại diện hợp pháp của người nộp thuế | Nhập các chỉ tiêu sau: - Họ và tên - Chức vụ | |||
| 2 | Mẫu số 02 | Công văn đề nghị không thu thuế | |||
| 2.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp số công văn | |||
| 2.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | |||
| 2.3 | Nơi nhận | Nhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền không thu thuế | |||
| Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị không thu thuế | |||||
| 2.4 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế | |||
| 2.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | |||
| 2.6 | Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Nhập số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của người nộp thuế. | |||
| 2.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | |||
| 2.8 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | |||
| 2.9 | Fax | Nhập số fax của người nộp thuế | |||
| 2.10 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế | ||||
| 2.11 | Tên của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập tên của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | |||
| 2.12 | Mã số thuế của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập mã số thuế của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | |||
| 2.13 | Địa chỉ của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập địa chỉ của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | |||
| 2.14 | Điện thoại của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập số điện thoại của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | |||
| 2.15 | Fax của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập số fax của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | |||
| 2.16 | Email của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | |||
| 2.17 | Số hợp đồng đại lý hải quan | Nhập số hợp đồng đại lý hải quan đối với trường hợp người được ủy quyền là đại lý hải quan | |||
| 2.18 | Ngày hợp đồng đại lý hải quan | Nhập ngày của hợp đồng đại lý hải quan đối với trường hợp người được ủy quyền là đại lý hải quan | |||
| Thông tin về hàng hóa đề nghị không thu thuế | |||||
| 2.19 | Số tờ khai hải quan | Nhập số tờ khai hải quan | |||
| 2.20 | Ngày tháng năm của tờ khai | Nhập ngày tháng năm đăng ký tờ khai hải quan | |||
| 2.21 | Nơi đăng ký tờ khai có hàng hóa đề nghị không thu thuế | Nhập tên cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai hải quan có hàng hóa đề nghị không thu thuế | |||
| 2.22 | Tên hàng đề nghị không thu thuế | Nhập mã hàng, tên hàng, mô tả hàng hóa đề nghị không thu thuế | |||
| 2.23 | Số lượng hàng hóa đề nghị không thu thuế | Nhập số lượng hàng hóa đề nghị không thu thuế | |||
| 2.24 | Trị giá hàng hóa đề nghị không thu thuế | Nhập trị giá hàng hóa đề nghị không thu thuế | |||
| 2.25 | Thực hiện thanh toán qua ngân hàng | Chọn một trong hai chỉ tiêu: | |||
| 2.25 | Thực hiện thanh toán qua ngân hàng | Có và nhập số chứng từ thanh toán | |||
| 2.25 | Thực hiện thanh toán qua ngân hàng | Không | |||
| 2.26 | Hàng hóa chưa qua sử dụng, gia công, chế biến | Chọn một trong hai chỉ tiêu sau để xác nhận hàng hóa chưa qua sử dụng, gia công, chế biến: | |||
| 2.26 | Hàng hóa chưa qua sử dụng, gia công, chế biến | Có | |||
| 2.26 | Hàng hóa chưa qua sử dụng, gia công, chế biến | Không | |||
| 2.27 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất thuộc trường hợp hoàn thuế nhưng người nộp thuế chưa nộp thuế | “Thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam”: Nhập thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam | |||
| 2.27 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất thuộc trường hợp hoàn thuế nhưng người nộp thuế chưa nộp thuế | “Tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa”: Nhập tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa | |||
| 2.27 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất thuộc trường hợp hoàn thuế nhưng người nộp thuế chưa nộp thuế | “Thực hiện theo hình thức thuê”: Chọn một trong hai ô sau: | |||
| 2.27 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất thuộc trường hợp hoàn thuế nhưng người nộp thuế chưa nộp thuế | Có | |||
| 2.27 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất thuộc trường hợp hoàn thuế nhưng người nộp thuế chưa nộp thuế | Không | |||
| 2.27 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất thuộc trường hợp hoàn thuế nhưng người nộp thuế chưa nộp thuế | Giá tính thuế nhập khẩu tính trên giá đi thuê, đi mượn”: Chọn một trong hai ô sau: | |||
| 2.27 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất thuộc trường hợp hoàn thuế nhưng người nộp thuế chưa nộp thuế | Có | |||
| 2.27 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất thuộc trường hợp hoàn thuế nhưng người nộp thuế chưa nộp thuế | Không | |||
| Thông tin về số tiền thuế đề nghị không thu thuế (có thể nhập nhiều lần) | |||||
| 2.28 | Thuế xuất khẩu | Nhập số tiền thuế xuất khẩu đề nghị không thu | |||
| 2.29 | Thuế nhập nhập | Nhập số tiền thuế nhập khẩu đề nghị không thu thuế | |||
| 2.30 | Thuế chống bán phá giá | Nhập số tiền thuế chống bán phá giá đề nghị không thu thuế | |||
| 2.31 | Thuế tự vệ | Nhập số tiền thuế tự vệ đề nghị không thu thuế | |||
| 2.32 | Thuế chống trợ cấp | Nhập số tiền thuế chống trợ cấp đề nghị không thu thuế | |||
| 2.33 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | Nhập số tiền thuế tiêu thụ đặc biệt đề nghị không thu thuế | |||
| 2.34 | Thuế bảo vệ môi trường | Nhập số tiền thuế bảo vệ môi trường đề nghị không thu thuế | |||
| 2.35 | Thuế giá trị gia tăng (GTGT) | Nhập số tiền thuế giá trị gia tăng đề nghị không thu thuế | |||
| 2.36 | Tổng cộng | Hệ thống tự động tính tổng số tiền thuế đề nghị không thu của các sắc thuế từ chỉ tiêu 2.28 đến 2.35 | |||
| 2.37 | Lý do đề nghị không thu thuế | Nhập lý do đề nghị không thu thuế, trong đó nêu rõ điều, khoản của văn bản áp dụng | |||
| 2.38 | Hồ sơ tài liệu kèm theo | Nhập danh sách hồ sơ tài liệu đính kèm | |||
| 2.39 | Xác nhận của nhân viên đại lý hải quan | Nhập các chỉ tiêu sau: - Họ và tên - Số Chứng chỉ hành nghề | |||
| 2.40 | Xác nhận của người nộp thuế hoặc đại diện hợp pháp của người nộp thuế | Nhập các chỉ tiêu sau: - Họ và tên - Chức vụ | |||
| 3 | Mẫu số 3 | Công văn đề nghị giảm thuế | |||
| 3.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp số công văn | |||
| 3.2 | Ngày | Hệ thống tự động ngày phát hành công văn | |||
| 3.3 | Nơi nhận | Nhập tên cơ quan hải quan có thẩm quyền xử lý giảm thuế | |||
| Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị giảm thuế | |||||
| 3.4 | Tên tổ chức/cá nhân | Nhập tên tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế | |||
| 3.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế | |||
| 3.6 | Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Nhập số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế | |||
| 3.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế | |||
| 3.8 | Điện thoại | Nhập số điện thoại của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế | |||
| 3.9 | Fax | Nhập số fax của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế. | |||
| Nội dung đề nghị giảm thuế | |||||
| 3.10 | Nội dung đề nghị giảm | Nhập nội dung đề nghị giảm thuế | |||
| 3.11 | Lý do đề nghị giảm thuế | Nhập lý do đề nghị giảm thuế | |||
| Thông tin về hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế (có thể nhập nhiều lần) | |||||
| 3.12 | Tên hàng, quy cách, phẩm chất | Nhập tên hàng hóa, quy cách, phẩm chất của hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế theo tên đã khai báo trên tờ khai hải quan | |||
| 3.13 | Số tờ khai | Nhập số tờ khai hải quan có hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế | |||
| 3.14 | Ngày phát sinh tờ khai | Nhập ngày của tờ khai hải quan có hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế | |||
| 3.15 | Lượng hàng hóa nhập khẩu theo tờ khai hải quan | Nhập số lượng hàng hóa nhập khẩu theo số lượng đã khai báo trên tờ khai hải quan đối với hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế | |||
| 3.16 | Đơn vị tính | Nhập đơn vị tính của hàng hóa đề nghị giảm thuế theo đơn vị tính đã khai trên tờ khai hải quan nhập khẩu | |||
| 3.17 | Trị giá tính thuế | Nhập trị giá tính thuế của hàng hóa đề nghị giảm thuế theo trị giá tính thuế đã khai báo trên tờ khai nhập khẩu | |||
| 3.18 | Tỷ lệ tổn thất | Nhập tỷ lệ tổn thất của hàng hóa đề nghị giảm thuế | |||
| 3.19 | Loại thuế | Nhập loại thuế đề nghị giảm | |||
| 3.20 | Số tiền thuế phải nộp | Tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế tự tính và nhập số tiền thuế phải nộp tương ứng với số hàng hóa đề nghị giảm thuế | |||
| 3.21 | Số tiền thuế đề nghị giảm | Tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế tự tính và nhập số tiền thuế đề nghị giảm đối với số hàng hóa bị thiệt hại. | |||
| 3.22 | Hồ sơ, tài liệu kèm theo | Tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế đính kèm hồ sơ giảm thuế theo quy định | |||
| 4 | Mẫu số 04 | Bảng kê chi tiết hàng hóa nhập khẩu theo tổ hợp, dây chuyền | |||
| Thông tin về tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa | |||||
| 4.1 | Tên tổ chức/cá nhân | Nhập tên chủ dự án đầu tư | |||
| 4.2 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư | |||
| 4.3 | Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của chủ dự án đầu tư | |||
| 4.4 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư | |||
| 4.5 | Điện thoại | Nhập điện thoại của chủ dự án đầu tư | |||
| 4.6 | Fax | Nhập số fax của chủ dự án đầu tư | |||
| 4.7 | Nhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư | ||||
| Thông tin về hàng hóa dự kiến nhập khẩu miễn thuế theo tổ hợp, dây chuyền | |||||
| 4.8 | Tên dự án đầu tư | Nhập tên dự án đầu tư | |||
| 4.9 | Địa điểm thực hiện dự án | Nhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | |||
| 4.10 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | |||
| 4.11 | Tên tổ hợp, dây chuyền nhập khẩu | Nhập tên tổ hợp, dây chuyền nhập khẩu theo tờ khai hải quan | |||
| 4.12 | Danh mục miễn thuế nhập khẩu của tổ hợp, dây chuyền | Nhập số Danh mục miễn thuế | |||
| 4.13 | Thời gian dự kiến kết thúc nhập khẩu hàng hóa miễn thuế | Nhập ngày tháng năm dự kiến kết thúc nhập khẩu hàng hóa miễn thuế | |||
| 4.14 | Thời gian dự kiến hoàn thành lắp đặt tổ hợp, dây chuyền | Nhập ngày tháng năm dự kiến hoàn thành lắp đặt tổ hợp, dây chuyền | |||
| 4.15 | Tên hàng hóa nhập khẩu | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần tên hàng hóa nhập khẩu đề nghị miễn thuế | |||
| 4.16 | Đơn vị tính | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần đơn vị tính hàng hóa nhập khẩu | |||
| 4.17 | Số lượng | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần số lượng hàng hóa đề nghị miễn thuế | |||
| 4.18 | Trị giá/trị giá dự kiến | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần trị giá hoặc trị giá dự kiến của từng dòng hàng nhập khẩu | |||
| 4.19 | Tổng | Nhập tổng trị giá hàng hóa dự kiến nhập khẩu đối với trường hợp không xác định được trị giá của từng dòng hàng tại điểm 4.18 | |||
| 5 | Mẫu số 05 | Thông báo kết thúc nhập khẩu hàng hóa theo tổ hợp, dây chuyền | |||
| 5.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp | |||
| 5.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm | |||
| 5.3 | Mã đơn vị hải quan nhận công văn | Nhập mã đơn vị cơ quan hải quan nơi thông báo Danh mục miễn thuế | |||
| Thông tin về tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa | |||||
| 5.4 | Tên tổ chức/cá nhân | Nhập tên chủ dự án đầu tư | |||
| 5.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư | |||
| 5.6 | Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của chủ dự án đầu tư | |||
| 5.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư | |||
| 5.8 | Điện thoại | Nhập điện thoại của chủ dự án đầu tư | |||
| 5.9 | Fax | Nhập số fax của chủ dự án đầu tư | |||
| 5.10 | Nhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư | ||||
| Thông tin về hàng hóa nhập khẩu miễn thuế theo tổ hợp, dây chuyền | |||||
| 5.11 | Tên dự án đầu tư | Nhập tên dự án đầu tư | |||
| 5.12 | Địa điểm thực hiện dự án | Nhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | |||
| 5.13 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | |||
| 5.14 | Tên tổ hợp, dây chuyền nhập khẩu | Nhập tên tổ hợp, dây chuyền nhập khẩu theo tờ khai hải quan | |||
| 5.15 | Danh mục miễn thuế nhập khẩu của tổ hợp, dây chuyền | Nhập số Danh mục miễn thuế đã được cơ quan hải quan tiếp nhận | |||
| 5.16 | Thời gian nhập khẩu hàng hóa miễn thuế | Nhập ngày tháng năm nhập khẩu hàng hóa miễn thuế | |||
| 5.17 | Thời gian dự kiến hoàn thành lắp đặt tổ hợp, dây chuyền | Nhập ngày tháng năm dự kiến hoàn thành lắp đặt tổ hợp, dây chuyền | |||
| 5.18 | Số tiền thuế nhập khẩu của tổ hợp dây chuyền được miễn thuế | Nhập số tiền thuế được miễn của tổ hợp dây chuyền | |||
| 5.19 | Cơ quan hải quan nơi nhập khẩu hàng hóa theo tổ hợp, dây chuyền | Nhập mã số cơ quan hải quan nơi nhập khẩu hàng hóa theo tổ hợp, dây chuyền | |||
| 5.20 | Tên hàng hóa nhập khẩu | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần tên hàng hóa nhập khẩu đề nghị miễn thuế | |||
| 5.21 | Đơn vị tính | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần đơn vị tính hàng hóa nhập khẩu | |||
| 5.22 | Số lượng | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần số lượng hàng hóa đề nghị miễn thuế | |||
| 5.23 | Trị giá nhập khẩu | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần trị giá của từng dòng hàng nhập khẩu | |||
| 5.24 | Tờ khai nhập khẩu số/ngày | Nhập số ngày tờ khai hải quan nhập khẩu hàng hóa theo tổ hợp, dây chuyền | |||
| 5.25 | Ghi chú | Nhập thông tin cần ghi chú | |||
| 6 | Mẫu số 06 | Thông báo chuyển nhượng dự án | |||
| 6.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp | |||
| 6.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm | |||
| 6.3 | Mã đơn vị hải quan nhận công văn | Nhập mã đơn vị cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Danh mục miễn thuế | |||
| Thông tin về tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa | |||||
| 6.4 | Tên tổ chức/cá nhân | Nhập tên chủ dự án đầu tư | |||
| 6.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư | |||
| 6.6 | Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của chủ dự án đầu tư | |||
| 6.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư | |||
| 6.8 | Điện thoại | Nhập điện thoại của chủ dự án đầu tư | |||
| 6.9 | Fax | Nhập số fax của chủ dự án đầu tư | |||
| 6.10 | Nhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư | ||||
| Thông tin về hàng hóa nhập khẩu miễn thuế | |||||
| 6.11 | Tên dự án đầu tư | Nhập tên dự án đầu tư | |||
| 6.12 | Địa điểm thực hiện dự án | Nhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | |||
| 6.13 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | |||
| 6.14 | Lý do miễn thuế | Nhập văn bản quy định việc miễn thuế (ghi rõ điều khoản áp dụng) | |||
| 6.15 | Số Danh mục miễn thuế | Nhập số Danh mục miễn thuế đã được cơ quan hải quan tiếp nhận | |||
| 6.16 | Tên hàng hóa nhập khẩu | Nhập tên hàng hóa đã được miễn thuế theo tờ khai hải quan | |||
| 6.17 | Tờ khai nhập khẩu | Nhập số ngày tờ khai nhập khẩu hàng hóa đã được miễn thuế | |||
| 6.18 | Số lượng hàng hóa | Nhập số lượng hàng hóa đã được miễn thuế | |||
| 6.19 | Tờ khai hải quan nhập khẩu | Nhập số ngày tờ khai hải quan nhập khẩu của hàng hóa đã được miễn thuế | |||
| Thông tin về hàng hóa đã được miễn thuế chuyển nhượng | |||||
| 6.20 | Hình thức chuyển nhượng | Chọn một trong hai hình thức: | |||
| 6.20 | Hình thức chuyển nhượng | Chuyển nhượng một phần dự án | |||
| 6.20 | Hình thức chuyển nhượng | Chuyển nhượng toàn bộ dự án | |||
| 6.21 | Số lượng hàng hóa | Nhập số lượng hàng hóa miễn thuế chuyển nhượng | |||
| 6.22 | Trị giá | Nhập trị giá hàng hóa miễn thuế chuyển nhượng | |||
| Thông tin về hàng hóa còn lại chưa chuyển nhượng (đối với trường hợp chuyển nhượng một phần dự án) | |||||
| 6.23 | Số lượng hàng hóa | Nhập số lượng hàng hóa miễn thuế còn lại sau chuyển nhượng | |||
| 6.24 | Trị giá | Nhập trị giá hàng hóa miễn thuế còn lại sau chuyển nhượng | |||
| 6.25 | Ghi chú | Nhập thông tin cần ghi chú | |||
| Thông tin về tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | |||||
| 6.26 | Tên tổ chức/cá nhân | Nhập tên tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | |||
| 6.27 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | |||
| 6.28 | Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | |||
| 6.29 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | |||
| 6.30 | Điện thoại | Nhập điện thoại của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | |||
| 6.31 | Fax | Nhập số fax của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | |||
| 6.32 | Nhập địa chỉ thư điện tử của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | ||||
| Thông tin về hàng hóa nhận chuyển nhượng | |||||
| 6.33 | Tên hàng hóa nhận chuyển nhượng | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần tên hàng hóa nhập khẩu nhận chuyển nhượng | |||
| 6.34 | Đơn vị tính | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần đơn vị tính hàng hóa nhập khẩu nhận chuyển nhượng | |||
| 6.35 | Số lượng | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần số lượng hàng hóa nhập khẩu nhận chuyển nhượng | |||
| 6.36 | Trị giá/trị giá dự kiến | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần trị giá/trị giá dự kiến của từng dòng hàng nhập khẩu nhận chuyển nhượng | |||
| 6.37 | Danh mục miễn thuế | Nhập số Danh mục miễn thuế có hàng hóa nhận chuyển nhượng | |||
| 6.38 | Ghi chú | Nhập thông tin cần ghi chú | |||
| 7 | Mẫu số 07 | Thông báo tình hình sử dụng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế | |||
| 7.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp | |||
| 7.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm | |||
| 7.3 | Mã đơn vị hải quan nhận công văn | Nhập mã đơn vị cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Danh mục miễn thuế | |||
| Thông tin về tổ chức, cá nhân sử dụng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế | |||||
| 7.4 | Tên tổ chức/cá nhân | Nhập tên chủ dự án đầu tư | |||
| 7.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư | |||
| 7.6 | Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của chủ dự án đầu tư | |||
| 7.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư | |||
| 7.8 | Điện thoại | Nhập điện thoại của chủ dự án đầu tư | |||
| 7.9 | Fax | Nhập số fax của chủ dự án đầu tư | |||
| 7.10 | Nhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư | ||||
| Thông tin về hàng hóa nhập khẩu miễn thuế | |||||
| 7.11 | Tên dự án đầu tư | Nhập tên dự án đầu tư | |||
| 7.12 | Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án đầu tư | Nhập ngày tháng năm bắt đầu thực hiện dự án đầu tư | |||
| 7.13 | Thời điểm kết thúc nhập khẩu hàng hóa | Nhập ngày tháng năm kết thúc nhập khẩu hàng hóa | |||
| 7.14 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | |||
| 7.15 | Tên hợp đồng | Nhập tên hợp đồng; số ngày tháng của hợp đồng | |||
| 7.16 | Tên hàng hóa nhập khẩu miễn thuế | Nhập tên hàng hóa đã được miễn thuế nhập khẩu | |||
| 7.17 | Số lượng hàng hóa | Nhập số lượng hàng hóa đã được miễn thuế nhập khẩu | |||
| 7.18 | Tờ khai hải quan | Nhập số tờ khai hải quan nhập khẩu | |||
| Thông tin về hàng hóa đã sử dụng đúng mục đích miễn thuế | |||||
| 7.19 | Số lượng | Nhập số lượng hàng hóa | |||
| Thông tin về hàng hóa đã thay đổi mục đích sử dụng | |||||
| 7.20 | Số lượng hàng hóa | Nhập số lượng hàng hóa đã thay đổi mục đích miễn thuế | |||
| 7.21 | Tờ khai hải quan | Nhập số ngày tờ khai hải quan nhập khẩu hàng hóa đã thay đổi mục đích miễn thuế | |||
| Thông tin về hàng hóa đã tiêu hủy | |||||
| 7.22 | Số lượng hàng hóa | Nhập số lượng hàng hóa đã tiêu hủy | |||
| Thông tin về hàng hóa tồn kho chưa sử dụng | |||||
| 7.23 | Số lượng hàng hóa | Nhập số lượng hàng hóa còn tồn kho, chưa sử dụng | |||
| Thông tin về việc hàng hóa nhập khẩu được hạch toán vào tài sản cố định | |||||
| 7.24 | Hạch toán vào tài sản cố định | Chọn một trong hai hình thức sau: | |||
| 7.24 | Hạch toán vào tài sản cố định | Hàng hóa nhập khẩu được hạch toán vào tài sản cố định | |||
| 7.24 | Hạch toán vào tài sản cố định | Hàng hóa nhập khẩu không được hạch toán vào tài sản cố định | |||
| 7.25 | Ghi chú | Nhập thông tin cần ghi chú | |||
| 8 | Mẫu số 08 | Thông báo hoàn thành chế tạo máy móc, thiết bị | |||
| 8.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp | |||
| 8.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm | |||
| 8.3 | Mã đơn vị hải quan nhận công văn | Nhập mã đơn vị cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Danh mục miễn thuế | |||
| Thông tin về tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa | |||||
| 8.4 | Tên tổ chức/cá nhân | Nhập tên chủ dự án đầu tư | |||
| 8.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư | |||
| 8.6 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư | |||
| 8.7 | Điện thoại | Nhập điện thoại của chủ dự án đầu tư | |||
| 8.8 | Fax | Nhập số fax của chủ dự án đầu tư | |||
| 8.9 | Nhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư | ||||
| Thông tin về hàng hóa nhập khẩu miễn thuế để chế tạo máy móc, thiết bị | |||||
| 8.10 | Tên dự án đầu tư | Nhập tên dự án đầu tư | |||
| 8.11 | Địa điểm thực hiện dự án | Nhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | |||
| 8.12 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | |||
| 8.13 | Tên hàng hóa nhập khẩu dùng để chế tạo | Nhập tên hàng hóa theo tờ khai hải quan | |||
| 8.14 | Tờ khai nhập khẩu dùng để chế tạo | Nhập số ngày tờ khai nhập khẩu hàng hóa dùng để chế tạo | |||
| 8.15 | Đơn vị tính hàng hóa nhập khẩu dùng để chế tạo | Nhập đơn vị tính hàng hóa dùng để chế tạo theo tờ khai hải quan | |||
| 8.16 | Số Danh mục miễn thuế | Nhập số Danh mục hàng hóa miễn thuế | |||
| 8.17 | Số lượng hàng hóa nhập khẩu dùng để chế tạo | Nhập số lượng hàng hóa dùng để chế tạo theo tờ khai hải quan | |||
| 8.18 | Số lượng hàng hóa đã sử dụng để chế tạo | Nhập số lượng hàng hóa đã sử dụng để chế tạo | |||
| 8.19 | Số lượng hàng hóa dư thừa sau chế tạo | Nhập số lượng hàng hóa dư thừa sau chế tạo | |||
| 8.20 | Tên hàng hóa sau chế tạo | Nhập tên hàng hóa sau khi chế tạo | |||
| 8.21 | Đơn vị tính hàng hóa sau chế tạo | Nhập đơn vị tính của hàng hóa sau khi chế tạo | |||
| 8.22 | Số lượng hàng hóa sau chế tạo | Nhập số lượng của hàng hóa sau khi chế tạo | |||
| 8.23 | Ghi chú | Nhập thông tin cần ghi chú | |||
| 9 | Mẫu số 09 | Thông báo hoàn thành lắp đặt tổ hợp, dây chuyền | |||
| 9.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp | |||
| 9.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm | |||
| 9.3 | Mã đơn vị hải quan nhận công văn | Nhập mã đơn vị cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Danh mục miễn thuế | |||
| Thông tin về tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa | |||||
| 9.4 | Tên tổ chức/cá nhân | Nhập tên chủ dự án đầu tư | |||
| 9.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư | |||
| 9.6 | Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của chủ dự án đầu tư | |||
| 9.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư | |||
| 9.8 | Điện thoại | Nhập điện thoại của chủ dự án đầu tư | |||
| 9.9 | Fax | Nhập số fax của chủ dự án đầu tư | |||
| 9.10 | Nhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư | ||||
| Thông tin về hàng hóa nhập khẩu miễn thuế để lắp đặt tổ hợp, dây chuyền | |||||
| 9.11 | Tên dự án đầu tư | Nhập tên dự án đầu tư | |||
| 9.12 | Địa điểm thực hiện dự án | Nhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | |||
| 9.13 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | |||
| 9.14 | Tên hàng hóa nhập khẩu dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền | Nhập tên hàng hóa theo tờ khai hải quan | |||
| 9.15 | Tờ khai nhập khẩu dùng để chế tạo | Nhập số ngày tờ khai nhập khẩu hàng hóa dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền | |||
| 9.16 | Đơn vị tính hàng hóa nhập khẩu dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền | Nhập đơn vị tính hàng hóa dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền theo tờ khai hải quan | |||
| 9.17 | Số Danh mục miễn thuế | Nhập số Danh mục hàng hóa miễn thuế | |||
| 9.18 | Số lượng hàng hóa nhập khẩu dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền | Nhập số lượng hàng hóa dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền theo tờ khai hải quan | |||
| 9.19 | Số lượng hàng hóa đã sử dụng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền | Nhập số lượng hàng hóa đã sử dụng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền | |||
| 9.20 | Số lượng hàng hóa dư thừa sau lắp đặt tổ hợp dây chuyền | Nhập số lượng hàng hóa dư thừa sau lắp đặt tổ hợp dây chuyền | |||
| 9.21 | Tên hàng hóa sau lắp đặt | Nhập tên tổ hợp, dây chuyền sau lắp đặt | |||
| 9.22 | Đơn vị tính hàng hóa sau lắp đặt | Nhập đơn vị tính của hàng hóa sau lắp đặt | |||
| 9.23 | Số lượng hàng hóa sau lắp đặt | Nhập số lượng của hàng hóa sau lắp đặt | |||
| 9.24 | Ghi chú | Nhập thông tin cần ghi chú | |||
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.