Phụ lục IV — Thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan
Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)45 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ngoài hạn ngạch (%) | ||
|---|---|---|---|---|
| 04.07 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín | |||
| - Trứng sống khác: | ||||
| 0407 | 21 | 00 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín | 80 |
| 0407 | 29 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín | ||
| 0407 | 29 | 10 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín | 80 |
| 0407 | 29 | 90 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín | 80 |
| 0407 | 90 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín | ||
| 0407 | 90 | 10 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín | 80 |
| 0407 | 90 | 20 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín | 80 |
| 0407 | 90 | 90 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín | 80 |
| 17.01 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn | |||
| - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: | ||||
| 1701 | 12 | 00 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn | 80 |
| 1701 | 13 | 00 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn | 80 |
| 1701 | 14 | 00 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn | 80 |
| - Loại khác: | ||||
| 1701 | 91 | 00 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn | 100 |
| 1701 | 99 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn | ||
| 1701 | 99 | 10 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn | 85 |
| 1701 | 99 | 90 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn | 85 |
| 24.01 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | |||
| 2401 | 10 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | ||
| 2401 | 10 | 10 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | 80 |
| 2401 | 10 | 20 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | 90 |
| 2401 | 10 | 40 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | 80 |
| 2401 | 10 | 50 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | 80 |
| 2401 | 10 | 90 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | 90 |
| 2401 | 20 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | ||
| 2401 | 20 | 10 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | 80 |
| 2401 | 20 | 20 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | 90 |
| 2401 | 20 | 30 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | 90 |
| 2401 | 20 | 40 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | 80 |
| 2401 | 20 | 50 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | 80 |
| 2401 | 20 | 90 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | 90 |
| 2401 | 30 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | ||
| 2401 | 30 | 10 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | 80 |
| 2401 | 30 | 90 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | 90 |
| 25.01 | Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển | |||
| 2501 | 00 | 10 | Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển | 60 |
| 2501 | 00 | 20 | Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển | 60 |
| 2501 | 00 | 50 | Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển | 50 |
| - Loại khác: | ||||
| 2501 | 00 | 91 | Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển | 50 |
| 2501 | 00 | 93 | Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển | 50 |
| 2501 | 00 | 99 | Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển | 50 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.