Phụ lục IV — Thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

45 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất ngoài hạn ngạch (%)
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
- Trứng sống khác:
04072100Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín80
040729Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
04072910Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín80
04072990Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín80
040790Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
04079010Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín80
04079020Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín80
04079090Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín80
17.01Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
17011200Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn80
17011300Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn80
17011400Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn80
- Loại khác:
17019100Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn100
170199Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
17019910Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn85
17019990Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn85
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
240110Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
24011010Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá80
24011020Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá90
24011040Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá80
24011050Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá80
24011090Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá90
240120Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
24012010Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá80
24012020Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá90
24012030Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá90
24012040Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá80
24012050Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá80
24012090Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá90
240130Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
24013010Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá80
24013090Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá90
25.01Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển
25010010Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển60
25010020Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển60
25010050Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển50
- Loại khác:
25010091Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển50
25010093Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển50
25010099Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển50

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.