APPENDIX II
Attached to Circular No. 31/2013/TT-BCT
Download original (.docx)(schedule is inside the full-text file)Chapter 09 — Coffee, tea, maté and spices
8 rows
| HS code | Mô tả sản phẩm | Quy tắc cụ thể mặt hàng (HS 2012) | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Chapter 09 | Coffee, tea, maté and spices | CC | |||
| Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó | |||||
| - Cà phê chưa rang: | |||||
| 0901.12 | - - Đã khử chất ca-phê-in | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Cà phê đã rang: | |||||
| 0901.21 | - - Chưa khử chất ca-phê-in | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 0901.22 | - - Đã khử chất ca-phê-in | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 0901.90 | - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
Digitised for reference; formatting may differ slightly from the original — verify against the attached original file or the official gazette. Vietnamese legal text.