APPENDIX II
Attached to Circular No. 31/2013/TT-BCT
Download original (.docx)(schedule is inside the full-text file)Chapter 74 — Copper and articles thereof
7 rows
| HS code | Mô tả sản phẩm | Quy tắc cụ thể mặt hàng (HS 2012) | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Chapter 74 | Copper and articles thereof | ||||
| 74.08 | Copper wire | RVC 50% | |||
| 74.09 | Đồng ở dạng tấm, lá, dải có chiều dầy trên 0,15mm. | RVC 50% | |||
| 74.12 | Các loại ống nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông). | RVC 50% | |||
| 74.13 | Stranded wire, cables, plaited bands and the like, of copper, not electrically insulated | RVC 50% | |||
| 74.15 | Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt, thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đinh ốc, đinh tán, chốt máy, ghim khóa, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo) và các sản phẩm tương tự bằng đồng. | RVC 50% | |||
| 74.19 | Other articles of copper | RVC 50% | |||
This digitised text is for reference, and its formatting may differ slightly from the original. For legal purposes, please verify against the attached original or the Official Gazette. The authoritative text is in Vietnamese.