APPENDIX II
Attached to Circular No. 31/2013/TT-BCT
Download original (.docx)(schedule is inside the full-text file)Chapter 84 — Nuclear reactors, boilers, machinery and mechanical appliances; parts thereof
409 rows
| HS code | Mô tả sản phẩm | Quy tắc cụ thể mặt hàng (HS 2012) | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Chapter 84 | Nuclear reactors, boilers, machinery and mechanical appliances; parts thereof | ||||
| Nuclear reactors; fuel elements (cartridges), non-irradiated, for nuclear reactors; machinery and apparatus for isotopic separation | |||||
| 8401.10 | - Nuclear reactors | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8401.20 | - Machinery and apparatus for isotopic separation, and parts thereof | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8401.30 | - Fuel elements (cartridges), non-irradiated | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Steam or other vapour generating boilers (other than central heating hot water boilers capable also of producing low pressure steam); super-heated water boilers | |||||
| - Nồi hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: | |||||
| 8402.11 | - - Watertube boilers with a steam production exceeding 45 t per hour: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8402.12 | - - Watertube boilers with a steam production not exceeding 45 t per hour: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8402.19 | - - Other vapour generating boilers, including hybrid boilers: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8402.20 | - Super-heated water boilers: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Nồi đun nước sưởi trung tâm, trừ các loại thuộc nhóm 84.02. | |||||
| 8403.10 | - Boilers | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Auxiliary plant for use with boilers of heading 84.02 or 84.03 (for example, economisers, super-heaters, soot removers, gas recoverers); condensers for steam or other vapour power units | |||||
| 8404.10 | - Auxiliary plant for use with boilers of heading 84.02 or 84.03: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8404.20 | - Thiết bị ngưng tụ dùng cho bộ phận máy động lực hơi nước hoặc hơi khác | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ qui trình xử lý nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc. | |||||
| 8405.10 | - Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ qui trình xử lý nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Steam turbines and other vapour turbines | |||||
| 8406.10 | - Tua bin dùng cho động cơ đẩy thủy | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other turbines: | |||||
| 8406.81 | - - Công suất trên 40 MW | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8406.82 | - - Công suất không quá 40 MW | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn, đốt cháy bằng tia lửa điện. | |||||
| 8407.10 | - Động cơ máy bay | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Động cơ đẩy thủy: | |||||
| 8407.21 | - - Động cơ gắn ngoài | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8407.29 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Reciprocating piston engines of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87: | |||||
| 8407.31 | - - Of a cylinder capacity not exceeding 50 cc | RVC 40% | |||
| 8407.32 | - - Of a cylinder capacity exceeding 50 cc but not exceeding 250 cc: | RVC 40% | |||
| 8407.33 | - - Of a cylinder capacity exceeding 250 cc but not exceeding 1,000 cc: | RVC 40% | |||
| 8407.34 | - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc: | RVC 40% | |||
| 8407.90 | - Other engines: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Compression-ignition internal combustion piston engines (diesel or semi-diesel): | |||||
| 8408.10 | - Marine propulsion engines: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8408.20 | - Engines of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87: | RVC 40% | |||
| 8408.90 | - Other engines: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Hydraulic turbines, water wheels, and regulators therefor | |||||
| - Hydraulic turbines and water wheels: | |||||
| 8410.11 | - - Of a power not exceeding 1,000 kW | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8410.12 | - - Of a power exceeding 1,000 kW but not exceeding 10,000 kW | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8410.13 | - - Of a power exceeding 10,000 kW | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Turbo-jets, turbo-propellers and other gas turbines | |||||
| - Turbo-jets: | |||||
| 8411.11 | - - Of a thrust not exceeding 25 kN | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8411.12 | - - Of a thrust exceeding 25 kN | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Turbo-propellers: | |||||
| 8411.21 | - - Of a power not exceeding 1,100 kW | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8411.22 | - - Of a power exceeding 1,100 kW | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other gas turbines: | |||||
| 8411.81 | - - Of a power not exceeding 5,000 kW | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8411.82 | - - Of a power exceeding 5,000 kW | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Parts: | |||||
| 8411.91 | - - Of turbo-jets or turbo-propellers | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8411.99 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Other engines and motors | |||||
| 8412.10 | - Reaction engines other than turbo-jets | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Hydraulic power engines and motors: | |||||
| 8412.21 | - - Linear acting (cylinders) | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8412.29 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Pneumatic power engines and motors: | |||||
| 8412.31 | - - Linear acting (cylinders) | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8412.39 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8412.80 | - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp dụng cụ đo lường; máy đẩy chất lỏng. | |||||
| - Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp bộ phận đo lường: | |||||
| 8413.11 | - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc trạm sửa chữa bảo dưỡng ô tô, xe máy | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8413.19 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8413.20 | - Hand pumps, other than those of subheading 8413.11 or 8413.19: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8413.30 | - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: | CC hoặc RVC 40% | |||
| 8413.40 | - Concrete pumps: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8413.50 | - Other reciprocating positive displacement pumps: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8413.60 | - Other rotary positive displacement pumps: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8413.70 | - Bơm ly tâm loại khác: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other pumps; liquid elevators: | |||||
| 8413.81 | - - Pumps: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8413.82 | - - Liquid elevators: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Parts: | |||||
| 8413.92 | - - Of liquid elevators | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp điều hòa gió hoặc cửa thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc. | |||||
| 8414.10 | - Vacuum pumps: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8414.20 | - Hand- or foot-operated air pumps: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8414.30 | - Máy nén sử dụng trong thiết bị lạnh: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8414.40 | - Máy nén khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Fans: | |||||
| 8414.51 | - - Table, floor, wall, window, ceiling or roof fans, with a self-contained electric motor of an output not exceeding 125 W: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8414.59 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8414.60 | - Nắp chụp có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8414.80 | - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Lò luyện, nung chảy bằng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bụi, tán thành bột hoặc bằng chất khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự. | |||||
| 8416.10 | - Lò nung chạy bằng nhiên liệu lỏng | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8416.20 | - Lò nung khác, kể cả lò nung dùng nhiên liệu kết hợp | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8416.30 | - Máy nạp nhiên liệu cơ khí kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Industrial or laboratory furnaces and ovens, including incinerators, non-electric | |||||
| 8417.10 | - Furnaces and ovens for the roasting, melting or other heat-treatment of ores, pyrites or of metals | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8417.20 | - Lò làm bánh, kể cả lò làm bánh qui | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8417.80 | - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Máy, thiết bị dùng cho công xưởng hoặc cho phòng thí nghiệm, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò nấu luyện, lò nung sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; bình đun nước nóng ngay hoặc bình chứa nước nóng, không dùng điện. | |||||
| - Máy, thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc bình đun chứa nước nóng, không dùng điện: | |||||
| 8419.11 | - - Máy, thiết bị đun nước nóng nhanh bằng gas: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8419.19 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8419.20 | - Medical, surgical or laboratory sterilisers | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Drying machines: | |||||
| 8419.31 | - - Dùng để sấy nông sản: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8419.32 | - - Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc các tông: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8419.39 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8419.40 | - Distilling or rectifying plant: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8419.50 | - Heat exchange units: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8419.60 | - Air liquefying plant or other gas liquefying plant | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other machinery, plant and equipment: | |||||
| 8419.81 | - - For making hot drinks or for cooking or heating food: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8419.89 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Các loại máy cán là hay máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại, thủy tinh, và các loại trục cán của chúng. | |||||
| 8420.10 | - Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Dish washing machines; machinery for cleaning or drying bottles or other containers; machinery for filling, closing, sealing, capsuling or labelling bottles, cans, boxes, bags or other containers; machinery for capsuling bottles, jars, tubes and similar containers; other packing or wrapping machinery (including heat-shrink wrapping machinery); machinery for aerating beverages | |||||
| - Dish washing machines: | |||||
| 8422.19 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8422.20 | - Bottle or other container cleaning or drying machinery | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8422.30 | - Machinery for filling, closing, sealing or labelling bottles, cans, boxes, bags or other containers; machinery for capsuling bottles, jars, tubes and similar containers; machinery for aerating beverages | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8422.40 | - Other packing or wrapping machinery (including heat-shrink wrapping machinery) | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhậy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân. | |||||
| 8423.10 | - Personal weighing machines, including baby scales; household scales: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8423.20 | - Cân hàng hóa sử dụng trong băng truyền: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8423.30 | - Constant weight scales and scales for discharging a predetermined weight of material into a bag or container, including hopper scales: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other weighing machinery: | |||||
| 8423.81 | - - Having a maximum weighing capacity not exceeding 30 kg: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8423.82 | - - Having a maximum weighing capacity exceeding 30 kg but not exceeding 5,000 kg: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8423.89 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8423.90 | - Weighing machine weights of all kinds; parts of weighing machinery: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Thiết bị cơ khí (được điều khiển bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải, hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các loại tương tự; máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự. | |||||
| 8424.10 | - Fire extinguishers, whether or not charged: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8424.20 | - Spray guns and similar appliances: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8424.30 | - Máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other appliances: | |||||
| 8424.81 | - - Agricultural or horticultural: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8424.89 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Hệ ròng rọc và hệ tời, trừ tời nâng kiểu thùng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại. | |||||
| - Hệ ròng rọc và hệ tời, trừ tời nâng kiểu thùng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe: | |||||
| 8425.11 | - - Powered by electric motor | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8425.19 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Winches; capstans: | |||||
| 8425.31 | - - Powered by electric motor | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8425.39 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Jacks; hoists of a kind used for raising vehicles: | |||||
| 8425.41 | - - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra ô tô | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8425.42 | - - Other jacks and hoists, hydraulic: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8425.49 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cỏ hoặc sân chơi thể thao. | |||||
| 8432.10 | - Ploughs | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Máy bừa, máy cào, máy xới, máy làm cỏ và máy cuốc: | |||||
| 8432.21 | - - Disc harrows | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8432.29 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8432.30 | - Seeders, planters and transplanters: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8432.40 | - Máy vãi phân và máy rắc phân | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8432.80 | - Other machinery | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Harvesting or threshing machinery, including straw or fodder balers; grass or hay mowers; machines for cleaning, sorting or grading eggs, fruit or other agricultural produce, other than machinery of heading 84.37 | |||||
| - Mowers for lawns, parks or sports grounds: | |||||
| 8433.11 | - - Powered, with the cutting device rotating in a horizontal plane | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8433.19 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8433.20 | - Other mowers, including cutter bars for tractor mounting | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8433.30 | - Other haymaking machinery | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8433.40 | - Straw or fodder balers, including pick-up balers | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Máy thu hoạch loại khác; máy đập: | |||||
| 8433.51 | - - Combine harvester-threshers | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8433.52 | - - Máy đập loại khác | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8433.53 | - - Root or tuber harvesting machines | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8433.59 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8433.60 | - Machines for cleaning, sorting or grading eggs, fruit or other agricultural produce: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Milking machines and dairy machinery | |||||
| 8434.10 | - Milking machines: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8434.20 | - Dairy machinery: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Presses, crushers and similar machinery used in the manufacture of wine, cider, fruit juices or similar beverages | |||||
| 8435.10 | - Machinery: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Other agricultural, horticultural, forestry, poultry-keeping or bee-keeping machinery, including germination plant fitted with mechanical or thermal equipment; poultry incubators and brooders | |||||
| 8436.10 | - Máy chế biến thức ăn gia súc: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Poultry-keeping machinery; poultry incubators and brooders: | |||||
| 8436.21 | - - Poultry incubators and brooders: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8436.29 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8436.80 | - Other machines: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Parts: | |||||
| 8436.91 | - - Of poultry-keeping machinery or poultry incubators and brooders | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8436.99 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, ngũ cốc hay các loại rau họ đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau họ đậu dạng khô, trừ các loại máy nông nghiệp. | |||||
| 8437.10 | - Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, ngũ cốc hay các loại rau họ đậu đã được làm khô: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8437.80 | - Other machines: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hay đồ uống, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hay chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo từ thực vật. | |||||
| 8438.10 | - Máy làm bánh mỳ và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8438.20 | - Machinery for the manufacture of confectionery, cocoa or chocolate: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8438.30 | - Machinery for sugar manufacture: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8438.40 | - Brewery machinery: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8438.50 | - Machinery for the preparation of meat or poultry | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8438.60 | - Machinery for the preparation of fruits, nuts or vegetables | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8438.80 | - Other machines: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Book-binding machinery, including book-sewing machines | |||||
| 8440.10 | - Machinery: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc các tông, kể cả máy cắt xén các loại. | |||||
| 8441.10 | - Cutting machines: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8441.20 | - Machines for making bags, sacks or envelopes | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8441.30 | - Máy làm thùng các tông, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8441.40 | - Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc các tông bằng phương pháp đúc khuôn: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8441.80 | - Other machines: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42; other printers, copying machines and facsimile machines, whether or not combined; parts and accessories thereof. | |||||
| - Printing machinery using printing type, blocks, plates, cylinders and other printing components of heading 84.42: | |||||
| 8443.11 | - - Offset printing machinery, reel-fed | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8443.12 | - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm) | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8443.13 | - - Other offset printing machinery | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8443.14 | - - Máy in nổi, in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng khuôn mềm | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8443.15 | - - Máy in nổi, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng khuôn mềm | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8443.16 | - - Máy in nổi bằng khuôn mềm | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8443.17 | - - Máy in ảnh trên bản kẽm | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8443.19 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other printers, copying machines and facsimile machines, whether or not combined: | |||||
| 8443.31 | - - Machines which perform two or more of the functions of printing, copying or facsimile transmission, capable of connecting to an automatic data processing machine or to a network: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8443.32 | - - Other, capable of connecting to an automatic data processing machine or to a network: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8443.39 | - - Loại khác. | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Auxiliary machinery for use with machines of heading 84.44, 84.45, 84.46 or 84.47 (for example, dobbies, Jacquards, automatic stop motions, shuttle changing mechanisms); parts and accessories suitable for use solely or principally with the machines of this heading or of heading 84.44, 84.45, 84.46 or 84.47 (for example, spindles and spindle flyers, card clothing, combs, extruding nipples, shuttles, healds and heald-frames, hosiery needles) | |||||
| - Auxiliary machinery for machines of heading 84.44, 84.45, 84.46 or 84.47: | |||||
| 8448.11 | - - Dobbies and Jacquards; card reducing, copying, punching or assembling machines for use therewith: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8448.19 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Parts and accessories of machines of heading 84.45 or of their auxiliary machinery: | |||||
| 8448.31 | - - Card clothing | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8448.32 | - - Of machines for preparing textile fibres, other than card clothing | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8448.33 | - - Spindles, spindle flyers, spinning rings and ring travellers | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8448.39 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Parts and accessories of weaving machines (looms) or of their auxiliary machinery: | |||||
| 8448.42 | - - Reeds for looms, healds and heald-frames | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8448.49 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Parts and accessories of machines of heading 84.47 or of their auxiliary machinery: | |||||
| 8448.51 | - - Sinkers, needles and other articles used in forming stitches | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8448.59 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8449.00 | Machinery for making up felt or nonwovens in the piece or in shapes, including machinery for making felt hats; blocks for making hats | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Household or laundry-type washing machines, including machines which both wash and dry | |||||
| - Machines, each of a dry linen capacity not exceeding 10 kg: | |||||
| 8450.11 | - - Fully-automatic machines: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8450.12 | - - Máy giặt loại khác, có gắn chung với máy sấy ly tâm | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8450.19 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8450.20 | - Machines, each of a dry linen capacity exceeding 10 kg | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở, gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt. | |||||
| 8451.10 | - Dry-cleaning machines | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Drying machines: | |||||
| 8451.21 | - - Công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8451.29 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8451.30 | - Ironing machines and presses (including fusing presses): | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8451.40 | - Washing, bleaching or dyeing machines | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8451.50 | - Máy để quấn, tở, gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8451.80 | - Other machines: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Sewing machines, other than book-sewing machines of heading 84.40; furniture, bases and covers specially designed for sewing machines; sewing machine needles | |||||
| 8452.10 | - Sewing machines of the household type | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Máy khâu loại khác: | |||||
| 8452.21 | - - Automatic units | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8452.29 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8452.30 | - Sewing machine needles | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống, da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy may. | |||||
| 8453.10 | - Máy dùng để sơ chế, thuộc hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8453.20 | - Machinery for making or repairing footwear: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8453.80 | - Other machinery: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Converters, ladles, ingot moulds and casting machines, of a kind used in metallurgy or in metal foundries | |||||
| 8454.10 | - Converters | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8454.20 | - Ingot moulds and ladles | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8454.30 | - Casting machines | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Metal-rolling mills and rolls therefor | |||||
| 8455.10 | - Tube mills | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Máy cán loại khác: | |||||
| 8455.21 | - - Hot rolling mills, or combination hot and cold rolling mills | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8455.22 | - - Cold | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8455.30 | - Rolls for rolling mills | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8455.90 | - Other parts | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Machine-tools (including way-type unit head machines) for drilling, boring, milling, threading or tapping by removing metal, other than lathes (including turning centres) of heading 84.58 | |||||
| 8459.10 | - Way-type unit head machines | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Máy khoan loại khác: | |||||
| 8459.21 | - - Numerically controlled | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8459.29 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other boring-milling machines: | |||||
| 8459.31 | - - Numerically controlled | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8459.39 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8459.40 | - Other boring machines: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Milling machines, knee-type: | |||||
| 8459.51 | - - Numerically controlled | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8459.59 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other milling machines: | |||||
| 8459.61 | - - Numerically controlled | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8459.69 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8459.70 | - Other threading or tapping machines: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc rập khuôn; máy công cụ (kể cả máy ép) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột rập, hoặc cắt rãnh hình chữ V; máy ép để gia công kim loại hoặc các bua kim loại chưa được chi tiết ở trên. | |||||
| 8462.10 | - Máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Máy uốn, gấp, làm thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy ép): | |||||
| 8462.21 | - - Numerically controlled | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8462.29 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Máy xén (kể cả máy dập), trừ máy cắt (xén) và đột dập liên hợp: | |||||
| 8462.31 | - - Numerically controlled | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8462.39 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Máy đột dập hay mắt cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và đột dập liên hợp: | |||||
| 8462.41 | - - Numerically controlled | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8462.49 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other: | |||||
| 8462.91 | - - Máy ép thủy lực | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8462.99 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Other machine-tools for working metal or cermets, without removing material | |||||
| 8463.10 | - Draw-benches for bars, tubes, profiles, wire or the like: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8463.20 | - Thread rolling machines: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8463.30 | - Machines for working wire: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8463.90 | - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Machine tools (including machines for nailing, stapling, glueing or otherwise assembling) for working wood, cork, bone, hard rubber, hard plastics or similar hard materials | |||||
| 8465.10 | - Machines which can carry out different types of machining operations without tool change between such operations | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other: | |||||
| 8465.93 | - - Máy mài nhẵn, máy phun cát hoặc máy mài bóng: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8465.94 | - - Bending or assembling machines | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8465.96 | - - Sawing, slicing or paring machines | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Tools for working in the hand, pneumatic, hydraulic or with self-contained electric or non-electric motor | |||||
| - Pneumatic: | |||||
| 8467.11 | - - Rotary type (including combined rotary-percussion) | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8467.19 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Gắn động cơ điện (phần động lực được lắp liền với dụng cụ): | |||||
| 8467.21 | - - Drills of all kinds | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8467.22 | - - Saws | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8467.29 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other appliances: | |||||
| 8467.81 | - - Chain saws | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8467.89 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Parts: | |||||
| 8467.91 | - - Of chain saws: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8467.92 | - - Of pneumatic tools | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8467.99 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn nhiệt độ thấp, hàn nhiệt độ cao, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; thiết bị và dụng cụ dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga. | |||||
| 8468.10 | - Hand-held blow pipes | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8468.20 | - Other gas-operated machinery and apparatus: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8468.80 | - Other machinery and apparatus | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Automatic data processing machines and units thereof; magnetic or optical readers, machines for transcribing data onto data media in coded form and machines for processing such data, not elsewhere specified or included | |||||
| 8471.30 | - Portable automatic data processing machines, weighing not more than 10 kg, consisting of at least a central processing unit, a keyboard and a display: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other automatic data processing machines: | |||||
| 8471.41 | - - Comprising in the same housing at least a central processing unit and an input and output unit, whether or not combined: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8471.49 | - - Other, presented in the form of systems: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8471.50 | - Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8471.60 | - Input or output units, whether or not containing storage units in the same housing: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8471.70 | - Storage units: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8471.80 | - Other units of automatic data processing machines: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8471.90 | - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng bột nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc bột nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát. | |||||
| 8474.10 | - Sorting, screening, separating or washing machines: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8474.20 | - Crushing or grinding machines: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Mixing or kneading machines: | |||||
| 8474.31 | - - Concrete or mortar mixers: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8474.32 | - - Machines for mixing mineral substances with bitumen: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8474.39 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8474.80 | - Other machinery: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy, với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh. | |||||
| 8475.10 | - Máy để lắp ráp đèn điện hay đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn chân không hay đèn nháy, với vỏ bọc bằng thủy tinh: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Machines for manufacturing or hot working glass or glassware: | |||||
| 8475.21 | - - Machines for making optical fibres and preforms thereof | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8475.29 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Máy bán hàng tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền. | |||||
| - Automatic beverage-vending machines: | |||||
| 8476.21 | - - Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8476.29 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other machinery: | |||||
| 8476.81 | - - Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8476.89 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hay dùng trong việc sản xuất sản phẩm từ những vật liệu kể trên, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này. | |||||
| 8477.10 | - Injection-moulding machines: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8477.20 | - Extruders: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8477.30 | - Blow moulding machines | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8477.40 | - Vacuum moulding machines and other thermoforming machines: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other moulding or forming machines: | |||||
| 8477.51 | - - Để đúc hay tái chế lốp hơi hay để đúc hay tạo hình loại săm khác | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8477.59 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8477.80 | - Other machines: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Machinery for preparing or making up tobacco, not specified or included elsewhere in this Chapter | |||||
| 8478.10 | - Machinery: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter | |||||
| 8479.10 | - Máy dùng cho các công trình công cộng, xây dựng hoặc các mục đích tương tự: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8479.20 | - Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc mỡ thực vật: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8479.30 | - Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8479.40 | - Rope or cable-making machines: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8479.50 | - Industrial robots, not elsewhere specified or included | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8479.60 | - Evaporative air coolers | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Passenger boarding bridges: | |||||
| 8479.71 | - - Of a kind used in airports | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8479.79 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other machines and mechanical appliances: | |||||
| 8479.81 | - - For treating metal, including electric wire coil-winders: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8479.82 | - - Mixing, kneading, crushing, grinding, screening, sifting, homogenising, emulsifying or stirring machines: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8479.89 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), cho các bua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hay plastic. | |||||
| 8480.10 | - Moulding boxes for metal foundry | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8480.20 | - Mould bases | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8480.30 | - Moulding patterns: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hoặc các bua kim loại: | |||||
| 8480.41 | - - Injection or compression types | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8480.49 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8480.50 | - Moulds for glass | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8480.60 | - Moulds for mineral materials | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Moulds for rubber or plastics: | |||||
| 8480.71 | - - Injection or compression types | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8480.79 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Ball or roller bearings. | |||||
| 8482.10 | - Ball bearings | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Transmission shafts (including cam shafts and crank shafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings (including universal joints): | |||||
| 8483.10 | - Transmission shafts (including cam shafts and crank shafts) and cranks: | RVC 40% | |||
| 8483.40 | - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động khác ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn: | RVC 40% | |||
| 8483.50 | - Flywheels and pulleys, including pulley blocks | RVC 40% | |||
| 8483.60 | - Clutches and shaft couplings (including universal joints) | RVC 40% | |||
| Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình phẳng; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 9 (C) của Chương này; bộ phận và linh kiện. | |||||
| 8486.10 | - Machines and apparatus for the manufacture of boules or wafers: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8486.20 | - Machines and apparatus for the manufacture of semiconductor devices or of electronic integrated circuits: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8486.30 | - Máy và thiết bị dùng để sản xuất tấm màn hình dẹt: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8486.40 | - Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) Chương này: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Machinery parts, not containing electrical connectors, insulators, coils, contacts or other electrical features, not specified or included elsewhere in this Chapter | |||||
| 8487.10 | - Ships’ or boats’ propellers and blades therefor | CTSH hoặc RVC 40% | |||
Digitised for reference; formatting may differ slightly from the original — verify against the attached original file or the official gazette. Vietnamese legal text.