APPENDIX II
Attached to Circular No. 31/2013/TT-BCT
Download original (.docx)(schedule is inside the full-text file)Chapter 85 — Electrical machinery and equipment and parts thereof; sound recorders and reproducers, television image and sound recorders and reproducers, and parts and accessories of such articles
202 rows
| HS code | Mô tả sản phẩm | Quy tắc cụ thể mặt hàng (HS 2012) | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Chapter 85 | Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ tùng của các loại máy trên | ||||
| Electric motors and generators (excluding generating sets) | |||||
| 8501.10 | - Motors of an output not exceeding 37.5 W: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm. | |||||
| 8504.10 | - Ballasts for discharge lamps or tubes | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Liquid dielectric transformers: | |||||
| 8504.21 | - - Có công suất sử dụng không quá 650 kVA: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8504.22 | - - Có công suất sử dụng trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8504.23 | - - Có công suất sử dụng trên 10.000 kVA: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8504.40 | - Máy biến đổi điện tĩnh: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8504.50 | - Other inductors: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ khác, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ. | |||||
| - Permanent magnets and articles intended to become permanent magnets after magnetisation: | |||||
| 8505.11 | - - Of metal | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8505.19 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8505.20 | - Electro-magnetic couplings, clutches and brakes | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Primary cells and primary batteries. | |||||
| 8506.10 | - Manganese dioxide: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8506.30 | - Mercuric oxide | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8506.40 | - Silver oxide | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8506.50 | - Lithium | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8506.60 | - Bằng kẽm-khí | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8506.80 | - Other primary cells and primary batteries: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Ắc quy điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, hình chữ nhật hoặc hình khác (kể cả hình vuông). | |||||
| 8507.10 | - Lead-acid, of a kind used for starting piston engines: | ||||
| 8507.50 | - Bằng Nikel-hydrua kim loại | RVC 40% | |||
| 8507.60 | - Bằng ion liti | RVC 40% | |||
| 8507.80 | - Other accumulators: | ||||
| Vacuum cleaners. | |||||
| - Có động cơ điện lắp liền: | |||||
| 8508.11 | - - Of a power not exceeding 1,500 W and having a dust bag or other receptacle capacity not exceeding 20 litre | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8508.19 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8508.60 | - Vacuum cleaners, other types | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc, có lắp động cơ điện. | |||||
| 8510.10 | - Máy cạo râu | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8510.20 | - Tông đơ cắt tóc | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8510.30 | - Dụng cụ cắt tóc | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc bằng sức nén (ví dụ, magneto, dynamo magneto, bobin đánh lửa, bugi và nến đánh lửa (glow plugs), động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, máy phát điện một chiều, máy phát điện xoay chiều) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên. | |||||
| 8511.10 | - Bugi: | RVC 40% | |||
| 8511.20 | - Ignition magnetos; magneto-dynamos; magnetic flywheels: | RVC 40% | |||
| 8511.30 | - Bộ phân phối điện; cuộn đánh lửa: | RVC 40% | |||
| 8511.40 | - Starter motors and dual purpose starter-generators: | RVC 40% | |||
| 8511.50 | - Other generators: | RVC 40% | |||
| 8511.80 | - Other equipment | RVC 40% | |||
| 8511.90 | - Parts | RVC 40% | |||
| Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), cái gạt nước, gạt sương và gạt tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ. | |||||
| 8512.10 | - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu quan sát bằng mắt dùng cho xe đạp | RVC 40% | |||
| 8512.20 | - Other lighting or visual signalling equipment: | RVC 40% | |||
| 8512.30 | - Thiết bị tín hiệu âm thanh khác: | RVC 40% | |||
| 8512.40 | - Windscreen wipers, defrosters and demisters | RVC 40% | |||
| Portable electric lamps designed to function by their own source of energy (for example, dry batteries, accumulators, magnetos), other than lighting equipment of heading 85.12 | |||||
| 8513.10 | - Lamps: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp, hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi. | |||||
| 8514.10 | - Resistance heated furnaces and ovens: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8514.20 | - Furnaces and ovens functioning by induction or dielectric loss: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8514.30 | - Other furnaces and ovens: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8514.40 | - Other equipment for the heat treatment of materials by induction or dielectric loss | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Máy và dụng cụ hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác, chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy, dụng cụ dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại. | |||||
| - Máy và dụng cụ để hàn chảy | |||||
| 8515.11 | - - Soldering irons and guns | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8515.19 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Machines and apparatus for resistance welding of metal: | |||||
| 8515.21 | - - Fully or partly automatic | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8515.29 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Machines and apparatus for arc (including plasma arc) welding of metals: | |||||
| 8515.31 | - - Fully or partly automatic | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8515.39 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8515.80 | - Other machinery, plant and equipment: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun và chứa nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian dùng điện và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45. | |||||
| 8516.10 | - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun và chứa nước nóng và đun nước nóng kiểu nhúng: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Electric space heating apparatus and electric soil heating apparatus: | |||||
| 8516.21 | - - Máy sưởi giữ nhiệt | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8516.29 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Electro-thermic hair-dressing or hand-drying apparatus: | |||||
| 8516.31 | - - Hair dryers | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8516.32 | - - Other hair-dressing apparatus | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8516.33 | - - Hand-drying apparatus | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8516.40 | - Electric smoothing irons: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8516.50 | - Microwave ovens | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8516.60 | - Other ovens; cookers, cooking plates, boiling rings, grillers and roasters: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other electro-thermic appliances: | |||||
| 8516.71 | - - Coffee or tea makers | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8516.72 | - - Toasters | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8516.79 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8516.80 | - Electric heating resistors: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Micro và giá đỡ micro; loa đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung choàng đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuyếch đại âm tần; bộ tăng âm điện. | |||||
| 8518.10 | - Micro và giá micro: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Loa, đã hoặc chưa lắp vào hộp loa: | |||||
| 8518.21 | - - Single loudspeakers, mounted in their enclosures: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8518.22 | - - Bộ loa, đã lắp vào cùng một thùng loa | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8518.29 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8518.30 | - Tai nghe có khung choàng đầu và tai nghe không có khung choàng đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8518.40 | - Audio-frequency electric amplifiers: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8518.50 | - Bộ tăng âm điện | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Radar apparatus, radio navigational aid apparatus and radio remote control apparatus | |||||
| 8526.10 | - Radar apparatus: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other: | |||||
| 8526.91 | - - Thiết bị dẫn đường vô tuyến: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8526.92 | - - Radio remote control apparatus | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Máy thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ trong cùng một khối. | |||||
| - Radio-broadcast receivers capable of operating without an external source of power: | |||||
| 8527.12 | - - Pocket-size radio cassette-players | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8527.13 | - - Máy khác kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8527.19 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ: | |||||
| 8527.21 | - - Kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8527.29 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other: | |||||
| 8527.91 | - - Kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8527.92 | - - Không kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8527.99 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Màn hình và máy chiếu, không gắn với máy thu dùng trong truyền hình; máy thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh. | |||||
| - Cathode-ray tube monitors: | |||||
| 8528.41 | - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8528.49 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other monitors: | |||||
| 8528.51 | - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8528.59 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Projectors: | |||||
| 8528.61 | - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8528.69 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Máy thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh: | |||||
| 8528.71 | - - Not designed to incorporate a video display or screen: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8528.72 | - - Other, colour: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8528.73 | - - Other, monochrome | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Thiết bị phát tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30. | |||||
| 8531.10 | - Burglar or fire alarms and similar apparatus: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8531.20 | - Bản chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc điốt phát quang (LED) | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8531.80 | - Other appliances: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set) | |||||
| 8532.10 | - Fixed capacitors designed for use in 50/60 Hz circuits and having a reactive power handling capacity of not less than 0.5 kvar (power capacitors) | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other fixed capacitors: | |||||
| 8532.21 | - - Tantalum | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8532.22 | - - Aluminium electrolytic | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8532.23 | - - Ceramic dielectric, single layer | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8532.24 | - - Paper or plastic film capacitors | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8532.25 | - - Paper or plastic film capacitors | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8532.29 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8532.30 | - Variable or pre-set capacitors | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors | |||||
| 8533.10 | - Fixed carbon resistors, composition or film types: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other fixed resistors: | |||||
| 8533.21 | - - Có giới hạn công suất cho phép không quá 20 W | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8533.29 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Wirewound variable resistors, including rheostats and potentiometers: | |||||
| 8533.31 | - - For a power handling capacity not exceeding 20 W | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8533.39 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8533.40 | - Other variable resistors, including rheostats and potentiometers | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8534.00 | Printed circuits. | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm, hộp đấu nối) dùng cho điện áp trên 1.000 V. | |||||
| 8535.10 | - Fuses | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Automatic circuit breakers: | |||||
| 8535.21 | - - For a voltage of less than 72.5 kV: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8535.29 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8535.30 | - Cầu dao cách ly và bộ phận đóng - ngắt điện khác: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8535.40 | - Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt quá điện áp xung | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8535.90 | - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện, kể cả đèn chùm hàn kín và đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn hồ quang. | |||||
| 8539.10 | - Sealed beam lamp units: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại: | |||||
| 8539.21 | - - Tungsten halogen: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8539.22 | - - Other, of a power not exceeding 200 W and for a voltage exceeding 100 V: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8539.29 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Discharge lamps, other than ultra-violet lamps: | |||||
| 8539.31 | - - Bóng đèn huỳnh quang, cực ca tốt nóng: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8539.32 | - - Bóng đèn hơi thuỷ ngân hoặc natri; đèn ha-lo-gien kim loại | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8539.39 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Bóng đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang: | |||||
| 8539.41 | - - Đèn hồ quang | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8539.49 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Thermionic, cold cathode or photo-cathode valves and tubes (for example, vacuum or vapour or gas filled valves and tubes, mercury arc rectifying valves and tubes, cathode ray tubes, television camera tubes). | |||||
| - Television cathode-ray tubes, including video monitor cathode-ray tubes: | |||||
| 8540.11 | - - Colour | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8540.12 | - - Monochrome | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8540.20 | - Television camera tubes; image converters and intensifiers; other photo-cathode tubes | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8540.40 | - Data/graphic display tubes, monochrome; data/graphic display tubes, colour, with a phosphor dot screen pitch smaller than 0.4 mm: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8540.60 | - Other cathode-ray tubes | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Ống đèn có bước sóng cực ngắn hay ống đèn vi sóng (ví dụ: magnetrons, klytrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotrons), trừ ống đèn điều khiển lưới: | |||||
| 8540.71 | - - Magnetrons | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8540.79 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other valves and tubes: | |||||
| 8540.81 | - - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hay máy khuyếch đại | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8540.89 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Điốt, bóng bán dẫn (tranzito) và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng; tinh thể áp điện đã lắp ráp hoàn chỉnh. | |||||
| 8541.10 | - Điốt, trừ loại cảm quang hay điốt phát quang | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Bóng bán dẫn (tranzito), trừ bóng bán dẫn (tranzito) cảm quang: | |||||
| 8541.21 | - - With a dissipation rate of less than 1 W | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8541.29 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8541.30 | - Thyristors, diacs and triacs, other than photosensitive devices | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8541.40 | - Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8541.50 | - Other semiconductor devices: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8541.60 | - Mounted piezo-electric crystals | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Electronic integrated circuits | |||||
| 8542.31 | - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ và mạch định giờ, hoặc các mạch khác | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8542.32 | - - Thẻ nhớ | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8542.33 | - - Khuếch đại | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8542.39 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Electrical machines and apparatus, having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter | |||||
| 8543.10 | - Particle accelerators | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8543.20 | - Signal generators | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8543.30 | - Machinery and apparatus for electroplating, electrolysis or electrophoresis: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 8543.70 | - Other machinery, plant and equipment: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
Digitised for reference; formatting may differ slightly from the original — verify against the attached original file or the official gazette. Vietnamese legal text.