Chương 85 — Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên

202 dòng

Mã HSMô tả sản phẩmQuy tắc cụ thể mặt hàng (HS 2012)
Chương 85Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ tùng của các loại máy trên
Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)
8501.10- Động cơ có công suất không quá 37,5 W:CTSH hoặc RVC 40%
Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.
8504.10- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóngCTSH hoặc RVC 40%
- Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:
8504.21- - Có công suất sử dụng không quá 650 kVA:CTSH hoặc RVC 40%
8504.22- - Có công suất sử dụng trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:CTSH hoặc RVC 40%
8504.23- - Có công suất sử dụng trên 10.000 kVA:CTSH hoặc RVC 40%
8504.40- Máy biến đổi điện tĩnh:CTSH hoặc RVC 40%
8504.50- Cuộn cảm khác:CTSH hoặc RVC 40%
Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ khác, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ.
- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:
8505.11- - Bằng kim loạiCTSH hoặc RVC 40%
8505.19- - Loại khácCTSH hoặc RVC 40%
8505.20- Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từCTSH hoặc RVC 40%
Pin và bộ pin.
8506.10- Bằng dioxit mangan:CTSH hoặc RVC 40%
8506.30- Bằng oxit thủy ngânCTSH hoặc RVC 40%
8506.40- Bằng oxit bạcCTSH hoặc RVC 40%
8506.50- Bằng litiCTSH hoặc RVC 40%
8506.60- Bằng kẽm-khíCTSH hoặc RVC 40%
8506.80- Pin và bộ pin khác:CTSH hoặc RVC 40%
Ắc quy điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, hình chữ nhật hoặc hình khác (kể cả hình vuông).
8507.10- Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:
8507.50- Bằng Nikel-hydrua kim loạiRVC 40%
8507.60- Bằng ion litiRVC 40%
8507.80- Ắc quy khác:
Máy hút bụi.
- Có động cơ điện lắp liền:
8508.11- - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lítCTSH hoặc RVC 40%
8508.19- - Loại khácCTSH hoặc RVC 40%
8508.60- Máy hút bụi loại khácCTSH hoặc RVC 40%
Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc, có lắp động cơ điện.
8510.10- Máy cạo râuCTSH hoặc RVC 40%
8510.20- Tông đơ cắt tócCTSH hoặc RVC 40%
8510.30- Dụng cụ cắt tócCTSH hoặc RVC 40%
Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc bằng sức nén (ví dụ, magneto, dynamo magneto, bobin đánh lửa, bugi và nến đánh lửa (glow plugs), động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, máy phát điện một chiều, máy phát điện xoay chiều) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên.
8511.10- Bugi:RVC 40%
8511.20- Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:RVC 40%
8511.30- Bộ phân phối điện; cuộn đánh lửa:RVC 40%
8511.40- Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:RVC 40%
8511.50- Máy phát điện khác:RVC 40%
8511.80- Thiết bị khácRVC 40%
8511.90- Bộ phậnRVC 40%
Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), cái gạt nước, gạt sương và gạt tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ.
8512.10- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu quan sát bằng mắt dùng cho xe đạpRVC 40%
8512.20- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:RVC 40%
8512.30- Thiết bị tín hiệu âm thanh khác:RVC 40%
8512.40- Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyếtRVC 40%
Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc quy, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12
8513.10- Đèn:CTSH hoặc RVC 40%
Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp, hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi.
8514.10- Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở:CTSH hoặc RVC 40%
8514.20- Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi:CTSH hoặc RVC 40%
8514.30- Lò luyện, nung và lò sấy khác:CTSH hoặc RVC 40%
8514.40- Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môiCTSH hoặc RVC 40%
Máy và dụng cụ hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác, chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy, dụng cụ dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại.
- Máy và dụng cụ để hàn chảy
8515.11- - Mỏ hàn sắt và súng hànCTSH hoặc RVC 40%
8515.19- - Loại khác:CTSH hoặc RVC 40%
- Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở:
8515.21- - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phầnCTSH hoặc RVC 40%
8515.29- - Loại khácCTSH hoặc RVC 40%
- Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma):
8515.31- - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phầnCTSH hoặc RVC 40%
8515.39- - Loại khác:CTSH hoặc RVC 40%
8515.80- Máy và thiết bị khác:CTSH hoặc RVC 40%
Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun và chứa nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian dùng điện và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45.
8516.10- Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun và chứa nước nóng và đun nước nóng kiểu nhúng:CTSH hoặc RVC 40%
- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:
8516.21- - Máy sưởi giữ nhiệtCTSH hoặc RVC 40%
8516.29- - Loại khácCTSH hoặc RVC 40%
- Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:
8516.31- - Máy sấy khô tócCTSH hoặc RVC 40%
8516.32- - Dụng cụ làm tóc khácCTSH hoặc RVC 40%
8516.33- - Máy sấy làm khô tayCTSH hoặc RVC 40%
8516.40- Bàn là điện:CTSH hoặc RVC 40%
8516.50- Lò vi sóngCTSH hoặc RVC 40%
8516.60- Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng:CTSH hoặc RVC 40%
- Dụng cụ nhiệt điện khác:
8516.71- - Dụng cụ pha chè hoặc cà phêCTSH hoặc RVC 40%
8516.72- - Lò nướng bánh (toasters)CTSH hoặc RVC 40%
8516.79- - Loại khác:CTSH hoặc RVC 40%
8516.80- Điện trở đốt nóng bằng điện:CTSH hoặc RVC 40%
Micro và giá đỡ micro; loa đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung choàng đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuyếch đại âm tần; bộ tăng âm điện.
8518.10- Micro và giá micro:CTSH hoặc RVC 40%
- Loa, đã hoặc chưa lắp vào hộp loa:
8518.21- - Loa đơn, đã lắp vào hộp loa:CTSH hoặc RVC 40%
8518.22- - Bộ loa, đã lắp vào cùng một thùng loaCTSH hoặc RVC 40%
8518.29- - Loại khác:CTSH hoặc RVC 40%
8518.30- Tai nghe có khung choàng đầu và tai nghe không có khung choàng đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:CTSH hoặc RVC 40%
8518.40- Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:CTSH hoặc RVC 40%
8518.50- Bộ tăng âm điệnCTSH hoặc RVC 40%
Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến
8526.10- Ra đa:CTSH hoặc RVC 40%
- Loại khác:
8526.91- - Thiết bị dẫn đường vô tuyến:CTSH hoặc RVC 40%
8526.92- - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyếnCTSH hoặc RVC 40%
Máy thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ trong cùng một khối.
- Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:
8527.12- - Radio cát sét loại bỏ túiCTSH hoặc RVC 40%
8527.13- - Máy khác kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh:CTSH hoặc RVC 40%
8527.19- - Loại khác:CTSH hoặc RVC 40%
- Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ:
8527.21- - Kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanhCTSH hoặc RVC 40%
8527.29- - Loại khácCTSH hoặc RVC 40%
- Loại khác:
8527.91- - Kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh:CTSH hoặc RVC 40%
8527.92- - Không kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:CTSH hoặc RVC 40%
8527.99- - Loại khác:CTSH hoặc RVC 40%
Màn hình và máy chiếu, không gắn với máy thu dùng trong truyền hình; máy thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh.
- Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:
8528.41- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:CTSH hoặc RVC 40%
8528.49- - Loại khác:CTSH hoặc RVC 40%
- Màn hình khác:
8528.51- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:CTSH hoặc RVC 40%
8528.59- - Loại khác:CTSH hoặc RVC 40%
- Máy chiếu:
8528.61- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:CTSH hoặc RVC 40%
8528.69- - Loại khácCTSH hoặc RVC 40%
- Máy thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:
8528.71- - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:CTSH hoặc RVC 40%
8528.72- - Loại khác, màu:CTSH hoặc RVC 40%
8528.73- - Loại khác, đơn sắcCTSH hoặc RVC 40%
Thiết bị phát tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30.
8531.10- Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:CTSH hoặc RVC 40%
8531.20- Bản chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc điốt phát quang (LED)CTSH hoặc RVC 40%
8531.80- Thiết bị khác:CTSH hoặc RVC 40%
Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)
8532.10- Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)CTSH hoặc RVC 40%
- Tụ điện cố định khác:
8532.21- - Tụ tantan (tantalum)CTSH hoặc RVC 40%
8532.22- - Tụ nhômCTSH hoặc RVC 40%
8532.23- - Tụ gốm, một lớpCTSH hoặc RVC 40%
8532.24- - Tụ giấy hay plasticCTSH hoặc RVC 40%
8532.25- - Tụ giấy hay plasticCTSH hoặc RVC 40%
8532.29- - Loại khácCTSH hoặc RVC 40%
8532.30- Tụ điện biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)CTSH hoặc RVC 40%
Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng
8533.10- Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng:CTSH hoặc RVC 40%
- Điện trở cố định khác:
8533.21- - Có giới hạn công suất cho phép không quá 20 WCTSH hoặc RVC 40%
8533.29- - Loại khácCTSH hoặc RVC 40%
- Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp:
8533.31- - For a power handling capacity not exceeding 20 WCTSH hoặc RVC 40%
8533.39- - Loại khácCTSH hoặc RVC 40%
8533.40- Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết ápCTSH hoặc RVC 40%
8534.00Mạch in.CTSH hoặc RVC 40%
Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm, hộp đấu nối) dùng cho điện áp trên 1.000 V.
8535.10- Cầu chìCTSH hoặc RVC 40%
- Bộ ngắt mạch tự động:
8535.21- - Có điện áp dưới 72,5 kV:CTSH hoặc RVC 40%
8535.29- - Loại khácCTSH hoặc RVC 40%
8535.30- Cầu dao cách ly và bộ phận đóng - ngắt điện khác:CTSH hoặc RVC 40%
8535.40- Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt quá điện áp xungCTSH hoặc RVC 40%
8535.90- Loại khác:CTSH hoặc RVC 40%
Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện, kể cả đèn chùm hàn kín và đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn hồ quang.
8539.10- Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):CTSH hoặc RVC 40%
- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:
8539.21- - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:CTSH hoặc RVC 40%
8539.22- - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:CTSH hoặc RVC 40%
8539.29- - Loại khác:CTSH hoặc RVC 40%
- Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:
8539.31- - Bóng đèn huỳnh quang, cực ca tốt nóng:CTSH hoặc RVC 40%
8539.32- - Bóng đèn hơi thuỷ ngân hoặc natri; đèn ha-lo-gien kim loạiCTSH hoặc RVC 40%
8539.39- - Loại khác:CTSH hoặc RVC 40%
- Bóng đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang:
8539.41- - Đèn hồ quangCTSH hoặc RVC 40%
8539.49- - Loại khácCTSH hoặc RVC 40%
Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca tốt lạnh hoặc ca tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử camera truyền hình).
- Ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:
8540.11- - Loại màuCTSH hoặc RVC 40%
8540.12- - Loại đơn sắcCTSH hoặc RVC 40%
8540.20- Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khácCTSH hoặc RVC 40%
8540.40- Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:CTSH hoặc RVC 40%
8540.60- Ống tia âm cực khácCTSH hoặc RVC 40%
- Ống đèn có bước sóng cực ngắn hay ống đèn vi sóng (ví dụ: magnetrons, klytrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotrons), trừ ống đèn điều khiển lưới:
8540.71- - MagnetronsCTSH hoặc RVC 40%
8540.79- - Loại khácCTSH hoặc RVC 40%
- Đèn điện tử và ống điện tử khác:
8540.81- - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hay máy khuyếch đạiCTSH hoặc RVC 40%
8540.89- - Loại khácCTSH hoặc RVC 40%
Điốt, bóng bán dẫn (tranzito) và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng; tinh thể áp điện đã lắp ráp hoàn chỉnh.
8541.10- Điốt, trừ loại cảm quang hay điốt phát quangCTSH hoặc RVC 40%
- Bóng bán dẫn (tranzito), trừ bóng bán dẫn (tranzito) cảm quang:
8541.21- - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 WCTSH hoặc RVC 40%
8541.29- - Loại khácCTSH hoặc RVC 40%
8541.30- Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quangCTSH hoặc RVC 40%
8541.40- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng:CTSH hoặc RVC 40%
8541.50- Thiết bị bán dẫn khác:CTSH hoặc RVC 40%
8541.60- Tinh thể áp điện đã lắp rápCTSH hoặc RVC 40%
Mạch điện tử tích hợp
8542.31- - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ và mạch định giờ, hoặc các mạch khácCTSH hoặc RVC 40%
8542.32- - Thẻ nhớCTSH hoặc RVC 40%
8542.33- - Khuếch đạiCTSH hoặc RVC 40%
8542.39- - Loại khácCTSH hoặc RVC 40%
Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này
8543.10- Máy gia tốc hạtCTSH hoặc RVC 40%
8543.20- Máy phát tín hiệuCTSH hoặc RVC 40%
8543.30- Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hay điện di:CTSH hoặc RVC 40%
8543.70- Máy và thiết bị khác:CTSH hoặc RVC 40%

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.