Chapter 16 — Preparations of meat, of fish, of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, or of insects

53 rows

Mã HS 2017Description of goodsTiêu chí xuất xứ
Phần I - Động vật sống; các sản phẩm từ động vật (chương 1-5)
Chapter 16Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác
16.011601.00Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.CC ngoại trừ từ chương 1 hoặc chương 2
16.02Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác.
1602.10- Homogenised preparationsCC ngoại trừ từ chương 1 hoặc chương 2
1602.20- Of liver of any animalCC
- Of poultry of heading 01.05:
1602.31- - Từ gà tâyCC ngoại trừ từ chương 1 hoặc chương 2
1602.32- - Of fowls of the species Gallus domesticus:CC
1602.39- - OtherCC
- Of swine:
1602.41- - Hams and cuts thereof:CC ngoại trừ từ chương 1 hoặc chương 2
1602.42- - Shoulders, whole cuts and pieces:CC ngoại trừ từ chương 1 hoặc chương 2
1602.49- - Other, including blended products:CC ngoại trừ từ chương 1 hoặc chương 2
1602.50- Of bovine animals:CC ngoại trừ từ chương 1 hoặc chương 2
1602.90- Other, including preparations of blood of any animal:CC
16.031603.00Extracts and juices of meat, fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates.CC
16.04Fish, prepared or preserved; caviar and caviar substitutes prepared from fish eggs.
- Fish, whole or in pieces, but not minced:
1604.11- - Từ cá hồiCC ngoại trừ từ chương 3
1604.12- - Herrings:CC ngoại trừ từ chương 3
1604.13- - Sardines, sardinella and brisling or sprats:CC
1604.14- - Tunas, skipjack tuna and bonito (Sarda spp.):CC ngoại trừ từ chương 3
1604.15- - Từ cá nục hoaCC ngoại trừ từ chương 3
1604.16- - Từ cá cơm (cá trỏng)CC ngoại trừ từ chương 3
1604.17- - Cá chìnhCC ngoại trừ từ chương 3
1604.18- - Shark finsCC ngoại trừ từ chương 3
1604.19- - OtherCC ngoại trừ từ chương 3
1604.20- Other prepared or preserved fish:CC ngoại trừ từ chương 3
- Caviar and caviar substitutes:
1604.31- - CaviarCC
1604.32- - Caviar substitutesCC
16.05Crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, prepared or preserved.
1605.10- Cua, ghẹCC ngoại trừ từ chương 3
- Shrimps and prawns:
1605.21- - Not in airtight containerCC
1605.29- - OtherCC
1605.30- LobsterCC ngoại trừ từ chương 3
1605.40- Other crustaceansCC
- Molluscs:
1605.51- - OystersCC ngoại trừ từ chương 3
1605.52- - Scallops, including queen scallopsCC ngoại trừ từ chương 3
1605.53- - MusselsCC ngoại trừ từ chương 3
1605.54- - Mực nang và mực ốngCC ngoại trừ từ chương 3
1605.55- - OctopusCC ngoại trừ từ chương 3
1605.56- - Clams, cockles and arkshellsCC ngoại trừ từ chương 3
1605.57- - Bào ngưCC ngoại trừ từ chương 3
1605.58- - Snails, other than sea snailsCC ngoại trừ từ chương 3
1605.59- - OtherCC ngoại trừ từ chương 3
- Other aquatic invertebrates:
1605.61- - Sea cucumbersCC ngoại trừ từ chương 3
1605.62- - Sea urchinsCC ngoại trừ từ chương 3
1605.63- - JellyfishCC ngoại trừ từ chương 3
1605.69- - OtherCC ngoại trừ từ chương 3

Digitised for reference; formatting may differ slightly from the original — verify against the attached original file or the official gazette. Vietnamese legal text.