Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ

160413Phân nhóm

1604.13 — Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:

Sardines, sardinella and brisling or sprats:

Phân biệt với nhóm:1603Sản phẩm chiết xuất và nước ép…1902Sản phẩm từ bột nhào (pasta)…2103Nước xốt và các chế phẩm làm…

Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu