Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ

160413Phân nhóm

160413 — Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:

Sardines, sardinella and brisling or sprats:

Các mã thuộc nhóm 160413

  • - - - Từ cá trích dầu:
  • - - - Loại khác:

Dữ liệu cập nhật: 29/07/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai / góp ý cho mã này →