APPENDIX I
Attached to Circular No. 37/2022/TT-BCT
Download original (.docx)(schedule is inside the full-text file)0102030405060708091011121314151617181920212223242529353841424344465051525354555657585960616263646570717273848587919496
Chapter 50 — Silk
8 rows
| Mã HS 2017 | Description of goods | Tiêu chí xuất xứ | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Phần I - Động vật sống; các sản phẩm từ động vật (chương 1-5) | |||||
| Chapter 50 | Silk | ||||
| 50.01 | 5001.00 | Silk-worm cocoons suitable for reeling | CC | ||
| 50.02 | 5002.00 | Raw silk (not thrown). | CTH | ||
| 50.03 | 5003.00 | Silk waste (including cocoons unsuitable for reeling, yarn waste and garnetted stock) | CTH | ||
| 50.04 | 5004.00 | Silk yarn (other than yarn spun from silk waste) not put up for retail sale | CTH | ||
| 50.05 | 5005.00 | Yarn spun from silk waste, not put up for retail sale | CTH ngoại trừ từ nhóm 50.06. | ||
| 50.06 | 5006.00 | Silk yarn and yarn spun from silk waste, put up for retail sale; silk-worm gut | CTH ngoại trừ từ nhóm 50.05. | ||
| 50.07 | Woven fabrics of silk or of silk waste | CTH, với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ từ nhóm 50.04 đến nhóm 50.06, các nguyên liệu này phải được xe sợi hoặc nhuộm hoặc in toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên; hoặc Không yêu cầu chuyển đổi mã HS, với điều kiện hàng hoá phải được nhuộm hoặc in toàn bộ và nguyên liệu không có xuất xứ của nhóm 50.07 phải được dệt thoi toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên. | |||
Digitised for reference; formatting may differ slightly from the original — verify against the attached original file or the official gazette. Vietnamese legal text.