Chương 64 — Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên

238 dòng

Mã hàng (Mã HS)Mô tả hàng hóaLưu ý
Chương 64Toàn bộ Chương 64Trừ các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng (mã HS: 64.06)
6504.00.00Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
65.05Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
65.06Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí
- Loại khác
6506.91.00- - Bằng cao su hoặc plastic
6506.99- - Bằng các loại vật liệu khác:
66.01Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự)
6602.00.00Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự
67.02Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, cành, lá hoặc quả nhân tạo
6703.00.00Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc các loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự
67.04Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
69.10Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định
69.11Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ
6912.00.00Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ
69.13Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác
69.14Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác
70.13Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18)
71.17Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác
73.21Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
73.23Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
73.24Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
74.18Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng
76.15Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
8210.00.00Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống
82.11Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó
- Loại khác
8211.91.00- - Dao ăn có lưỡi cố định
82.12Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải)
82.14Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)
8214.20.00- Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)
82.15Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự
83.01Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản
8301.30.00- Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất
8301.70.00- Chìa rời
83.02Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hoặc các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác:
8302.42- - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất
8302.50.00- Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự
83.06Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản
84.14Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc
- Quạt
8414.51- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:Trừ quạt công nghiệp
8414.59- - Loại khácTrừ quạt công nghiệp
8414.90- Bộ phận
- - Của quạtTrừ bộ phận của quạt công nghiệp
8414.90.21- - - Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16Trừ bộ phận của quạt công nghiệp
8414.90.22- - - Của máy thổi khíTrừ bộ phận của quạt công nghiệp
8414.90.29- - - Loại khácTrừ bộ phận của quạt công nghiệp
84.15Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
8415.10- Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) :
8415.20- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
- Loại khác
8415.81- - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
8415.82- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
8415.83- - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh
8415.90- Bộ phận
- - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW:
8415.90.19- - - Loại khácChỉ bao gồm bộ phận của các mặt hàng có mã HS: 8415.10, 8415.20, 8415.81, 8415.82, 8415.83
84.18Tủ lạnh, tủ kết đông và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15.
8418.10- Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng:
- - Chỉ có các cửa mở riêng biệt:
8418.10.31- - - Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít
8418.10.39- - - Loại khác
- Tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình:
8418.21- - Loại sử dụng máy nén
8418.29.00- - Loại khác
8418.30- Tủ kết đông, loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:
8418.30.10- - Dung tích không quá 200 lít
8418.40- Tủ kết đông, loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:
8418.40.10- - Dung tích không quá 200 lít
- Bộ phận
8418.99- - Loại khácChỉ bao gồm bộ phận của các các mặt hàng có mã HS: 8418.10.31, 8418.10.39, 8418.29.00, 8418.30.10, 8418.40.10, 8418.21
84.19Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, ngưng tụ hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ, không dùng điện.
- Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ, không dùng điện:
8419.11- - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:
8419.11.10- - - Loại sử dụng trong gia đình
8419.19- - Loại khác
8419.19.10- - - Loại sử dụng trong gia đình
- Máy và thiết bị khác
8419.81- - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm
8419.90- Bộ phận
- - Của thiết bị không hoạt động bằng điện:
8419.90.22- - - Của thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga, loại sử dụng trong gia đình
84.21Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí
- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421.12.00- - Máy làm khô quần áo
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
8421.21- - Để lọc hoặc tinh chế nước:
- - - Công suất lọc không quá 500 lít/giờ:
8421.21.11- - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình
- Bộ phận
8421.91- - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421.91.10- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00
8421.99- - Loại khác
- - - Loại khác
8421.99.94- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11
84.22Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống
- Máy rửa bát đĩa
8422.11.00- - Loại sử dụng trong gia đình
8422.90- Bộ phận
8422.90.10- - Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11
84.23Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân
8423.10- Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình
- Cân trọng lượng khác:
8423.81- - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg
84.50Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô
- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:
8450.11- - Máy tự động hoàn toàn:
8450.12- - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm
8450.19- - Loại khác
8450.90- Bộ phận
8450.90.20- - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19
84.51Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt
8451.30- Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch):
8451.30.10- - Máy là trục đơn, loại gia dụng
84.52Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu
8452.10.00- Máy khâu dùng cho gia đình
8452.90- Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu:
- - Của máy thuộc phân nhóm 8452.10.00:
8452.90.11- - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại
8452.90.12- - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng
8452.90.19- - - Loại khác
85.08Máy hút bụi
- Có động cơ điện gắn liền:
8508.11.00- - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít
8508.19- - Loại khác
8508.19.10- - - Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng
8508.70- Bộ phận
8508.70.10- - Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10
85.09Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08
85.10Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền
85.16Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45Trừ các mặt hàng có mã HS: 8516.40.10, 8516.80, 8516.90
85.19Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh
8519.30.00- Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)
- Thiết bị khác
8519.81- - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:
8519.81.10- - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm
8519.81.20- - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài
8519.81.30- - - Đầu đĩa compact
- - - Máy sao âm
8519.81.49- - - - Loại khác
- - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số:
8519.81.69- - - - Loại khác
- - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette:
8519.81.79- - - - Loại khác
- - - Loại khác
8519.81.99- - - - Loại khác
85.21Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video
85.22Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21
85.29Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28
85.39Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)
- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:
8539.22- - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:
- - - Loại khác
8539.22.91- - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W
8539.22.93- - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng
8539.22.99- - - - Loại khác
8539.29- - Loại khác
8539.29.50- - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V
- Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:
8539.31- - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:
8539.31.10- - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc
8539.31.90- - - Loại khác
8539.39- - Loại khác
9004.10.00- Kính râm
90.19Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác
90.20Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được
91.01Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
91.02Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01
91.03Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04
91.05Đồng hồ thời gian khácTrừ đồng hồ hàng hải đo thời gian (mã HS: 9105.91.10, 9105.99.10)
94.01Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng
- Ghế quay có điều chỉnh độ cao
9401.31.00- - Bằng gỗ
9401.39.00- - Loại khác
- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại:
9401.41.00- - Bằng gỗ
9401.49.00- - Loại khác
- Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
9401.52.00- - Bằng tre
9401.53.00- - Bằng song, mây
- Ghế khác, có khung bằng gỗ:
9401.61.00- - Đã nhồi đệm
9401.69- - Loại khác
- Ghế khác, có khung bằng kim loại:
9401.71.00- - Đã nhồi đệm
9401.79- - Loại khác
9401.80.00- Ghế khác
94.03Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng
9403.10.00- Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng
9403.20- Đồ nội thất bằng kim loại khác:
9403.30.00- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng
9403.40.00- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp
9403.50.00- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ
9403.60- Đồ nội thất bằng gỗ khác:
9403.70- Đồ nội thất bằng plastic:
- Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
9403.82.00- - Bằng tre
9403.83.00- - Bằng song, mây
9403.89- - Loại khác
94.04Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc
94.05Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn:
9405.19- - Loại khác
- - - Loại khác
9405.19.92- - - - Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang
9405.19.99- - - - Loại khác
- Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện :
9405.21- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)
9405.21.90- - - Loại khác
9405.29.90- - - Loại khác
- Dây đèn dùng cho cây Nô-en:
9405.31.00- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)
9405.39.00- - Loại khác
9405.50- Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện:
- - Loại đốt bằng dầu
9405.50.11- - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo
9405.50.19- - - Loại khác
9405.50.40- - Đèn bão
9405.50.90- - Loại khác
- Bộ phận
9405.99- - Loại khác
9405.99.30- - - Của đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.19
95.04Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dùng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác
95.05Đồ dùng trong lễ hội, hội hóa trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò chơi ảo thuật và trò vui cười
96.03Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su)
- Bàn chải đánh răng, chổi xoa bọt cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các dụng cụ:
9603.21.00- - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ
9603.29.00- - Loại khác
9603.90- Loại khác
9605.00.00Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo
96.13Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc
96.14Tẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng
96.15Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng
96.17Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh; bộ phận của chúng trừ ruột thủy tinh
9617.00.10- Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh
9617.00.20- Các bộ phận, trừ ruột thủy tinh

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.