APPENDIX I
Attached to Circular No. 49/2025/TT-BCT
Download original (.docx)(schedule is inside the full-text file)0102030405060708091011121314151619202122232429334042505152535455565758596162636869717274768183848587899094
Chapter 16 — Preparations of meat, of fish, of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, or of insects
50 rows
| No. | HS code | Description of goods | Quy tắc cụ thể mặt hàng | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Chapter 16 | Preparations of meat, of fish, of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, or of insects | ||||
| 244 | 16.01 | Sausages and similar products, of meat, meat offal, blood or insects; food preparations based on these products | RVC 40% | ||
| 16.02 | Other prepared or preserved meat, meat offal, blood or insects | ||||
| 245 | 1602.20 | - Of liver of any animal | CTH, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2, và 5 đạt WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2, và 5 đạt WO | ||
| 1602.3 | - Of poultry of heading 01.05: | ||||
| 246 | 1602.31 | - - Of turkeys: | CTH, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2, và 5 đạt WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2, và 5 đạt WO | ||
| 247 | 1602.32 | - - Of fowls of the species Gallus domesticus: | RVC 60%, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2 và 5 đạt WO-AK | ||
| 248 | 1602.39 | - - Other | CTH, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2, và 5 đạt WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2, và 5 đạt WO | ||
| 1602.4 | - Of swine: | ||||
| 249 | 1602.41 | - - Hams and cuts thereof: | RVC 40% | ||
| 250 | 1602.42 | - - Shoulders and cuts thereof: | CTH, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2, và 5 đạt WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2, và 5 đạt WO | ||
| 251 | 1602.49 | - - Other, including mixtures: | CTH, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2, và 5 đạt WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2, và 5 đạt WO | ||
| 252 | 1602.50 | - Of bovine animals: | RVC 40% | ||
| 253 | 1602.90 | - Other, including preparations of blood of any animal: | CTH, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2, và 5 đạt WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2, và 5 đạt WO | ||
| 16.04 | Prepared or preserved fish; caviar and caviar substitutes prepared from fish eggs | ||||
| 1604.1 | - Fish, whole or in pieces, but not minced: | ||||
| 254 | 1604.11 | - - Salmon: | CC; hoặc RVC 40% | ||
| 255 | 1604.12 | - - Herrings: | RVC 40% | ||
| 256 | 1604.13 | - - Sardines, sardinella and brisling or sprats: | RVC 40% | ||
| 257 | 1604.15 | - - Mackerel: | RVC 40% | ||
| 258 | 1604.16 | - - Anchovies: | CC, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK | ||
| 259 | 1604.17 | - - Eels: | CC; hoặc RVC 40% | ||
| 260 | 1604.18 | - - Shark fins: | CC; hoặc RVC 40% | ||
| 261 | 1604.19 | - - Other: | CC; hoặc RVC 40% | ||
| 262 | 1604.20 | - Other prepared or preserved fish: | CC; hoặc RVC 40% | ||
| 1604.3 | - Caviar and caviar substitutes: | ||||
| 263 | 1604.31 | - - Caviar | CC; hoặc RVC 40% | ||
| 264 | 1604.32 | - - Caviar substitutes | CC; hoặc RVC 40% | ||
| 16.05 | Crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, prepared or preserved | ||||
| 265 | 1605.10 | - Crab: | RVC 35% | ||
| 1605.2 | - Shrimps and prawns: | ||||
| 266 | 1605.21 | - - Not in airtight container | RVC 35% | ||
| 267 | 1605.29 | - - Other: | RVC 35% | ||
| 268 | 1605.30 | - Lobster | CC, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK | ||
| 269 | 1605.40 | - Other crustaceans | CC, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK | ||
| 1605.5 | - Molluscs: | ||||
| 270 | 1605.51 | - - Oysters | CC, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK | ||
| 271 | 1605.52 | - - Scallops, including queen scallops | CC, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK | ||
| 272 | 1605.53 | - - Mussels | CC, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK | ||
| 273 | 1605.54 | - - Cuttle fish and squid: | CC, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK | ||
| 274 | 1605.55 | - - Octopus | CC, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK | ||
| 275 | 1605.56 | - - Clams, cockles and arkshells | CC, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK | ||
| 276 | 1605.57 | - - Abalone: | CC, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK | ||
| 277 | 1605.58 | - - Snails, other than sea snails | CC, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK | ||
| 278 | 1605.59 | - - Other | CC, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK | ||
| 1605.6 | - Other aquatic invertebrates: | ||||
| 279 | 1605.61 | - - Sea cucumbers | CC, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK | ||
| 280 | 1605.62 | - - Sea urchins | CC, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK | ||
| 281 | 1605.63 | - - Jellyfish | CC, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK | ||
| 282 | 1605.69 | - - Other | CC, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 3 đạt WO-AK | ||
Digitised for reference; formatting may differ slightly from the original — verify against the attached original file or the official gazette. Vietnamese legal text.