0204Nhóm
0204 — Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Meat of sheep or goats, fresh, chilled or frozen
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/0204 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 0204
- 02041000 Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
- 02042100 Thịt cả con và nửa con
- 02042200 Thịt pha có xương khác
- 02042300 Thịt lọc không xương
- 02043000 Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
- 02044100 Thịt cả con và nửa con
- 02044200 Thịt pha có xương khác
- 02044300 Thịt lọc không xương
- 02045000 Thịt dê
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu