0302Nhóm
0302 — Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
Fish, fresh or chilled, excluding fish fillets and other fish meat of heading 03.04
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/0302 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 0302
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
- 03021100 Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
- 03021300 Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
- 03021400 Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
- 03021900 Loại khác
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
- 03022100 Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)
- 03022200 Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
- 03022300 Cá bơn sole (Solea spp.)
- 03022400 Cá bơn turbots (Psetta maxima)
- 03022900 Loại khác
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
- 03023100 Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)
- 03023200 Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
- 03023300 Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
- 03023400 Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
- 03023500 Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
- 03023600 Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
- 03023900 Loại khác
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
- 03024100 Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
- 03024200 Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)
- 03024300 Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)
- 03024400 Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)
- 03024500 Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)
- 03024600 Cá giò (Rachycentron canadum)
- 03024700 Cá kiếm (Xiphias gladius)
- 03024900 Loại khác
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
- 03025100 Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
- 03025200 Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
- 03025300 Cá tuyết đen (Pollachius virens)
- 03025400 Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
- 03025500 Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
- 03025600 Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
- 03025900 Loại khác
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
- 03027100 Cá rô phi (Oreochromis spp.)
- 030272 Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
- 03027210 Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)
- 03027290 Loại khác
- 03027300 Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
- 03027400 Cá chình (Anguilla spp.)
- 03027900 Loại khác
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
- 03028100 Cá nhám góc và cá mập khác
- 03028200 Cá đuối (Rajidae)
- 03028300 Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
- 03028400 Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
- 03028500 Cá tráp biển (Sparidae)
- 030289 Loại khác:
- Cá biển:
- 03028911 Cá mú
- 03028912 Cá bạc (Pentaprion longimanus)
- 03028913 Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)
- 03028914 Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
- 03028915 Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)
- 03028916 Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)
- 03028917 Cá chim đen (Parastromatus niger)
- 03028918 Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
- 03028919 Loại khác
- Loại khác:
- 03028922 Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)
- 03028923 Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)
- 03028927 Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)
- 03028928 Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)
- 03028929 Loại khác
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
- 03029100 Gan, sẹ và bọc trứng cá
- 03029200 Vây cá mập
- 03029900 Loại khác
Phân biệt với nhóm:0304Phi-lê cá và các loại thịt cá…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu