Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
030289Phân nhóm
0302.89 — Loại khác:
Other:
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/030289 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 030289
- Cá biển:
- 03028911 Cá mú
- 03028912 Cá bạc (Pentaprion longimanus)
- 03028913 Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)
- 03028914 Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
- 03028915 Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)
- 03028916 Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)
- 03028917 Cá chim đen (Parastromatus niger)
- 03028918 Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
- 03028919 Loại khác
- Loại khác:
- 03028922 Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)
- 03028923 Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)
- 03028927 Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)
- 03028928 Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)
- 03028929 Loại khác
Phân biệt với nhóm:0304Phi-lê cá và các loại thịt cá…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu