0307Nhóm
0307 — Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
Molluscs, whether in shell or not, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked molluscs, whether in shell or not, whether or not cooked before or during the smoking process
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/0307 · in ngày 14/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 0307
- Hàu:
- 030711 Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- 03071110 Sống
- 03071120 Tươi hoặc ướp lạnh
- 03071200 Đông lạnh
- 030719 Loại khác:
- 03071920 Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 03071930 Hun khói
- Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae:
- 030721 Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- 03072110 Sống
- 03072120 Tươi hoặc ướp lạnh
- 03072200 Đông lạnh
- 030729 Loại khác:
- 03072930 Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 03072940 Hun khói
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
- 030731 Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- 03073110 Sống
- 03073120 Tươi hoặc ướp lạnh
- 03073200 Đông lạnh
- 030739 Loại khác:
- 03073930 Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 03073940 Hun khói
- Mực nang và mực ống:
- 030742 Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- Sống:
- 03074211 Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
- 03074219 Loại khác
- Tươi hoặc ướp lạnh:
- 03074221 Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
- 03074229 Loại khác
- 030743 Đông lạnh:
- 03074310 Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
- 03074390 Loại khác
- 030749 Loại khác:
- Khô, muối hoặc ngâm nước muối:
- 03074921 Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
- 03074929 Loại khác
- Hun khói:
- 03074931 Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
- 03074939 Loại khác
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
- 030751 Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- 03075110 Sống
- 03075120 Tươi hoặc ướp lạnh
- 03075200 Đông lạnh
- 030759 Loại khác:
- 03075920 Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 03075930 Hun khói
- 030760 Ốc, trừ ốc biển:
- 03076010 Sống
- 03076020 Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- 03076040 Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 03076050 Hun khói
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
- 030771 Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- 03077110 Sống
- 03077120 Tươi hoặc ướp lạnh
- 03077200 Đông lạnh
- 030779 Loại khác:
- 03077930 Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 03077940 Hun khói
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):
- 030781 Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- 03078110 Sống
- 03078120 Tươi hoặc ướp lạnh
- 030782 Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- 03078210 Sống
- 03078220 Tươi hoặc ướp lạnh
- 03078300 Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh
- 03078400 Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh
- 030787 Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:
- 03078710 Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 03078720 Hun khói
- 030788 Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:
- 03078810 Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 03078820 Hun khói
- Loại khác:
- 030791 Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- 03079110 Sống
- 03079120 Tươi hoặc ướp lạnh
- 03079200 Đông lạnh
- 030799 Loại khác:
- 03079930 Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 03079940 Hun khói
Phân biệt với nhóm:1605Động vật giáp xác, động vật…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu