1605Nhóm
1605 — Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản
Crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, prepared or preserved
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/1605 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 1605
- 160510 Cua, ghẹ:
- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
- 16051011 Ghẹ (thuộc họ Portunidae)
- 16051012 Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)
- 16051013 Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)
- 16051014 Loại khác
- 16051090 Loại khác
- Tôm shrimp và tôm prawn:
- 16052100 Không đóng bao bì kín khí
- 160529 Loại khác:
- 16052920 Tôm dạng viên
- 16052930 Tôm tẩm bột
- 16052990 Loại khác
- 16053000 Tôm hùm
- 16054000 Động vật giáp xác khác
- Động vật thân mềm:
- 16055100 Hàu
- 16055200 Điệp, kể cả điệp nữ hoàng
- 16055300 Vẹm (Mussels)
- 160554 Mực nang và mực ống:
- 16055410 Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 16055490 Loại khác
- 16055500 Bạch tuộc
- 16055600 Nghêu (ngao), sò
- 160557 Bào ngư:
- 16055710 Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 16055790 Loại khác
- 16055800 Ốc, trừ ốc biển
- 16055900 Loại khác
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
- 16056100 Hải sâm
- 16056200 Cầu gai
- 16056300 Sứa
- 16056900 Loại khác
Phân biệt với nhóm:1806Sô cô la và các chế phẩm thực…2940Đường, tinh khiết về mặt hóa…2309Chế phẩm dùng trong chăn nuôi…1604Cá đã được chế biến hoặc bảo…0306Động vật giáp xác, đã hoặc chưa…0307Động vật thân mềm, đã hoặc chưa…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu