0709Nhóm
0709 — Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
Other vegetables, fresh or chilled
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/0709 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 0709
- 07092000 Măng tây
- 07093000 Cà tím
- 07094000 Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)
- Nấm và nấm cục (truffles):
- 07095100 Nấm thuộc chi Agaricus
- 07095200 Nấm thuộc chi Boletus
- 07095300 Nấm thuộc chi Cantharellus
- 07095400 Nấm hương (Lentinus edodes)
- 07095500 Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)
- 07095600 Nấm cục (Tuber spp.)
- 070959 Loại khác:
- 07095920 Nấm cục trừ loại Tuber spp.
- 07095990 Loại khác
- 070960 Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
- 07096010 Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
- 07096090 Loại khác
- 07097000 Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
- Loại khác:
- 07099100 Hoa a-ti-sô
- 07099200 Ô liu
- 07099300 Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)
- 070999 Loại khác:
- 07099910 Ngô ngọt
- 07099920 Đậu bắp (Okra)
- 07099990 Loại khác
Phân biệt với nhóm:0714Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô…0706Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa…0904Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả…1211Các loại cây và các bộ phận của…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu