1211Nhóm

1211 — Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột

Plants and parts of plants (including seeds and fruits), of a kind used primarily in perfumery, in pharmacy or for insecticidal, fungicidal or similar purposes, fresh, chilled, frozen or dried, whether or not cut, crushed or powdered

Phân biệt với nhóm:1201Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh0814Vỏ các loại quả thuộc chi cam…1210Hublong (hoa bia), tươi hoặc…1212Quả minh quyết (1), rong biển…2103Nước xốt và các chế phẩm làm…

Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu