09Chương
09 — Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
Coffee, tea, maté and spices
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/09 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 09
- 0901 Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
- 0902 Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
- 09030000 Chè Paragoay (Maté)
- 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền
- 0905 Vani
- 0906 Quế và hoa quế
- 0907 Đinh hương (cả quả, thân và cành)
- 0908 Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu
- 0909 Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)
- 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu