0902Nhóm
0902 — Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
Tea, whether or not flavoured
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/0902 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 0902
- 090210 Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
- 09021010 Lá chè
- 09021090 Loại khác
- 090220 Chè xanh khác (chưa ủ men):
- 09022010 Lá chè
- 09022090 Loại khác
- 090230 Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
- 09023010 Lá chè
- 09023090 Loại khác
- 090240 Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
- 09024010 Lá chè
- 09024090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:0903Chè Paragoay (Maté)2939Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo…0813Quả, khô, trừ các loại quả…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu