1104Nhóm
1104 — Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
Cereal grains otherwise worked (for example, hulled, rolled, flaked, pearled, sliced or kibbled), except rice of heading 10.06; germ of cereals, whole, rolled, flaked or ground
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/1104 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 1104
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
- 11041200 Của yến mạch
- 110419 Của ngũ cốc khác:
- 11041910 Của ngô
- 11041990 Loại khác
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
- 11042200 Của yến mạch
- 11042300 Của ngô
- 110429 Của ngũ cốc khác:
- 11042920 Của lúa mạch
- 11042990 Loại khác
- 11043000 Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
Phân biệt với nhóm:1004Yến mạch1006Lúa gạo1101Bột mì hoặc bột meslin1103Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô…2302Cám, tấm và phế liệu khác, ở…1008Kiều mạch, kê, hạt cây thóc…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu