1104Nhóm

1104 — Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền

Cereal grains otherwise worked (for example, hulled, rolled, flaked, pearled, sliced or kibbled), except rice of heading 10.06; germ of cereals, whole, rolled, flaked or ground

Phân biệt với nhóm:1004Yến mạch1006Lúa gạo1101Bột mì hoặc bột meslin1103Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô…2302Cám, tấm và phế liệu khác, ở…1008Kiều mạch, kê, hạt cây thóc…

Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu