1106Nhóm

1106 — Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8

Flour, meal and powder of the dried leguminous vegetables of heading 07.13, of sago or of roots or tubers of heading 07.14 or of the products of Chapter 8

Phân biệt với nhóm:0714Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô…1208Bột mịn và bột thô từ các loại…1212Quả minh quyết (1), rong biển…2104Súp và nước xuýt (broths) và…1108Tinh bột; inulin3004Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc…1903Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản…

Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu