2103Nhóm
2103 — Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
Sauces and preparations therefor; mixed condiments and mixed seasonings; mustard flour and meal and prepared mustard
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/2103 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 2103
- 21031000 Nước xốt đậu tương
- 21032000 Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác
- 21033000 Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến
- 210390 Loại khác:
- Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt:
- 21039011 Tương ớt
- 21039012 Nước mắm
- 21039013 Nước xốt loại khác
- 21039019 Loại khác
- Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp:
- 21039021 Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN)
- 21039029 Loại khác
Phân biệt với nhóm:2209Giấm và chất thay thế giấm làm…1211Các loại cây và các bộ phận của…1603Sản phẩm chiết xuất và nước ép…2104Súp và nước xuýt (broths) và…1207Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc…1514Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc…2306Khô dầu và phế liệu rắn khác…3301Tinh dầu (đã hoặc chưa khử…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu