1602Nhóm

1602 — Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác

Other prepared or preserved meat, meat offal, blood or insects

Phân biệt với nhóm:1601Xúc xích và các sản phẩm tương…1603Sản phẩm chiết xuất và nước ép…1902Sản phẩm từ bột nhào (pasta)…2103Nước xốt và các chế phẩm làm…

Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu