1602Nhóm
1602 — Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác
Other prepared or preserved meat, meat offal, blood or insects
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/1602 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 1602
- 160210 Chế phẩm đồng nhất:
- 16021010 Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 16021090 Loại khác
- 16022000 Từ gan động vật
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
- 160231 Từ gà tây:
- 16023110 Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- Loại khác:
- 16023191 Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
- 16023199 Loại khác
- 160232 Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:
- 16023210 Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 16023290 Loại khác
- 16023900 Loại khác
- Từ lợn:
- 160241 Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:
- 16024110 Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 16024190 Loại khác
- 160242 Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:
- 16024210 Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 16024290 Loại khác
- 160249 Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
- Thịt nguội:
- 16024911 Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 16024919 Loại khác
- Loại khác:
- 16024991 Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 16024999 Loại khác
- 160250 Từ động vật họ trâu bò:
- 16025010 Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 16025090 Loại khác
- 160290 Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
- 16029010 Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 16029020 Các chế phẩm từ tiết
- 16029090 Loại khác (SEN)
Phân biệt với nhóm:1601Xúc xích và các sản phẩm tương…1603Sản phẩm chiết xuất và nước ép…1902Sản phẩm từ bột nhào (pasta)…2103Nước xốt và các chế phẩm làm…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu