Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke

252310Phân nhóm

2523.10 — Clanhke xi măng (1):

Cement clinkers:

Phân biệt với nhóm:2520Thạch cao; thạch cao khan…2530Các chất khoáng chưa được chi…2619Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt)…3006Các mặt hàng dược phẩm ghi…

Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu