2615Nhóm

2615 — Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó

Niobium, tantalum, vanadium or zirconium ores and concentrates

Phân biệt với nhóm:2530Các chất khoáng chưa được chi…

Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu