2931Nhóm
2931 — Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác
Other organo-inorganic compounds
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/2931 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 2931
- 293110 Chì tetrametyl và chì tetraetyl:
- 29311010 Chì tetrametyl
- 29311020 Chì tetraetyl
- 29312000 Hợp chất tributyltin
- Các dẫn xuất phospho - hữu cơ không halogen hóa:
- 29314100 Dimethyl methylphosphonate
- 29314200 Dimethyl propylphosphonate
- 29314300 Diethyl ethylphosphonate
- 29314400 Axit methylphosphonic
- 29314500 Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1)
- 29314600 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide
- 29314700 (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl) methyl methylphosphonate
- 29314800 3,9-Dimethyl-2,4,8,10-tetraoxa-3,9-diphosphaspiro[5.5] undecane 3,9-dioxide
- 293149 Loại khác:
- 29314910 N-(phosphonomethyl) glycine
- 29314920 Muối của N-(phosphonomethyl) glycine
- 29314990 Loại khác
- Các dẫn xuất phospho - hữu cơ halogen hóa:
- 29315100 Methylphosphonic dichloride
- 29315200 Propylphosphonic dichloride
- 29315300 O-(3-chloropropyl) O-[4-nitro-3-(trifluoromethyl)phenyl] methylphosphonothionate
- 29315400 Trichlorfon (ISO)
- 293159 Loại khác:
- 29315910 Ethephon
- 29315990 Loại khác
- 293190 Loại khác:
- Các hợp chất arsen - hữu cơ:
- 29319041 Dạng lỏng
- 29319049 Loại khác
- 29319050 Dimethyltin dichloride
- 29319090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:2812Halogenua và oxit halogenua của…2853Phosphua, đã hoặc chưa xác định…2920Este của axit vô cơ khác của…3910Các silicon dạng nguyên sinh2930Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ2852Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu