2852Nhóm
2852 — Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống
Inorganic or organic compounds of mercury, whether or not chemically defined, excluding amalgams
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/2852 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 2852
- 285210 Được xác định về mặt hóa học:
- 28521010 Thủy ngân sulphat
- 28521020 Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang
- 28521090 Loại khác
- 285290 Loại khác:
- 28529010 Thủy ngân tanat
- 28529020 Thủy ngân sulphua; thủy ngân polysulphua; thủy ngân polyphosphat; thủy ngân carbua; hợp chất thủy ngân dị vòng thuộc 2934.99.90; dẫn xuất của pepton thủy ngân; các dẫn xuất protein khác của thủy ngân
- 28529090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:2617Các quặng khác và tinh quặng…2805Kim loại kiềm hoặc kim loại…2843Kim loại quý dạng keo; hợp chất…2853Phosphua, đã hoặc chưa xác định…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu