3103Nhóm
3103 — Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)
Mineral or chemical fertilisers, phosphatic
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/3103 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 3103
- Supephosphat:
- 310311 Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng:
- 31031110 Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)
- 31031190 Loại khác
- 310319 Loại khác:
- 31031910 Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)
- 31031990 Loại khác
- 310390 Loại khác:
- 31039010 Phân phosphat đã nung (SEN)
- 31039090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:2835Phosphinat (hypophosphit)…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu