2835Nhóm
2835 — Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Phosphinates (hypophosphites), phosphonates (phosphites) and phosphates; polyphosphates, whether or not chemically defined
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/2835 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 2835
- 28351000 Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)
- Phosphat:
- 28352200 Của mono- hoặc dinatri
- 28352400 Của kali
- 283525 Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):
- 28352510 Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)
- 28352590 Loại khác
- 28352600 Các phosphat khác của canxi
- 283529 Loại khác:
- 28352910 Của trinatri
- 28352990 Loại khác
- Polyphosphat:
- 283531 Natri triphosphat (natri tripolyphosphat):
- 28353110 Loại dùng cho thực phẩm (SEN)
- 28353190 Loại khác
- 283539 Loại khác:
- 28353910 Tetranatri pyrophosphat
- 28353990 Loại khác
Phân biệt với nhóm:2811Axit vô cơ khác và các hợp chất…2510Canxi phosphat tự nhiên, canxi…2809Diphospho pentaoxit; axit…3105Phân khoáng hoặc phân hóa học…3103Phân khoáng hoặc phân hóa học…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu