3808Nhóm
3808 — Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)
Insecticides, rodenticides, fungicides, herbicides, anti-sprouting products and plant-growth regulators, disinfectants and similar products, put up in forms or packings for retail sale or as preparations or articles (for example, sulphur-treated bands, wicks and candles, and fly-papers)
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/3808 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 3808
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:
- 380852 DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:
- 38085210 Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt
- 38085220 Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịt
- 38085290 Loại khác
- 380859 Loại khác:
- Thuốc trừ côn trùng:
- 38085911 Dạng bình xịt
- 38085919 Loại khác
- Thuốc trừ nấm:
- 38085921 Dạng bình xịt
- 38085929 Loại khác
- Thuốc diệt cỏ:
- 38085931 Dạng bình xịt
- 38085939 Loại khác
- 38085940 Thuốc chống nảy mầm
- 38085950 Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng
- 38085960 Thuốc khử trùng (Disinfectants)
- Loại khác:
- 38085991 Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt
- 38085999 Loại khác
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:
- 380861 Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:
- 38086110 Hương vòng chống muỗi
- 38086120 Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)
- 38086130 Dạng bình xịt
- 38086140 Loại khác, dạng lỏng
- 38086150 Loại khác, có chức năng khử mùi
- 38086190 Loại khác
- 380862 Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg:
- 38086210 Bột dùng làm hương vòng chống muỗi
- 38086220 Hương vòng chống muỗi
- 38086230 Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)
- 38086240 Dạng bình xịt
- 38086250 Loại khác, dạng lỏng
- 38086290 Loại khác
- 380869 Loại khác:
- 38086910 Bột dùng làm hương vòng chống muỗi
- 38086990 Loại khác
- Loại khác:
- 380891 Thuốc trừ côn trùng:
- 38089110 Các chế phẩm trung gian chứa 2-(methylpropyl-phenol methylcarbamate)
- 38089120 Loại khác, dạng bột dùng làm hương vòng chống muỗi
- 38089130 Dạng bình xịt
- 38089140 Hương vòng chống muỗi
- 38089150 Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)
- Loại khác:
- 38089191 Có chức năng khử mùi (SEN)
- 38089199 Loại khác
- 380892 Thuốc trừ nấm:
- Dạng bình xịt:
- 38089211 Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo khối lượng tịnh
- 38089219 Loại khác
- 38089290 Loại khác
- 380893 Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng:
- Thuốc diệt cỏ:
- 38089311 Dạng bình xịt
- 38089319 Loại khác
- 38089320 Thuốc chống nảy mầm
- 38089330 Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng
- 380894 Thuốc khử trùng:
- 38089410 Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm
- 38089420 Loại khác, dạng bình xịt
- 38089490 Loại khác
- 380899 Loại khác:
- 38089910 Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấm
- 38089990 Loại khác
Phân biệt với nhóm:3003Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc…1211Các loại cây và các bộ phận của…3307Các chế phẩm dùng trước, trong…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu