3811Nhóm
3811 — Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng
Anti-knock preparations, oxidation inhibitors, gum inhibitors, viscosity improvers, anti-corrosive preparations and other prepared additives, for mineral oils (including gasoline) or for other liquids used for the same purposes as mineral oils
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/3811 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 3811
- Chế phẩm chống kích nổ:
- 38111100 Từ hợp chất chì
- 38111900 Loại khác
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
- 381121 Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:
- 38112110 Đã đóng gói để bán lẻ
- 38112190 Loại khác
- 38112900 Loại khác
- 381190 Loại khác:
- 38119010 Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn
- 38119090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:2620Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu…2710Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và…3403Các chế phẩm bôi trơn (kể cả…3801Graphit nhân tạo; graphit dạng…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu